D
Dicread
HomeDictionaryEelectrical

electrical

thuộc về điện / thuộc về điện lực

/ɪˈlɛktɹɪkəl/

Tính từ

electrical được sdng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến đin, tcác hin tượng vt lý tnhiên cho đến các thiết bnhân to. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh để tránh lp tvà đảm bo stnhiên.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ electrical vi electric. Mc dù chai đều liên quan đến đin, nhưng có skhác bit tinh tế vcách dùng:

electric thường dùng cho các thiết bcthchy bng đin hoc to ra đin (ví dụ: electric guitar - đàn ghi-ta đin, electric car - xe đin). Nó nhn mnh vào chc năng vn hành.
electrical mang tính bao quát hơn, thường dùng để chcác hthng, lĩnh vc, hoc đặc tính chung (ví dụ: electrical engineering - kthut đin, electrical fault - li đin). Nó nhn mnh vào bn cht hoc mi liên hvi đin.

Mt sai lm phbiến là sdng electric cho các thut ngchuyên môn. Ví dụ, không nên nói electric engineering mà phi dùng electrical engineering.

Ngcnh sdng trong tiếng Vit

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng đi kèm mà chúng ta chn tphù hp:

Khi đi vi thiết bị: Dch là "đin" (ví dụ: electrical appliance - thiết bị đin).
Khi đi vi hthng hoc ngành nghề: Dch là "thuc về đin" hocin lc" (ví dụ: electrical company - công ty đin lc).

electric systemt dùng hơn)
electrical system (hthng đin)

Tnày là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong các văn bn kthut, nó yêu cu schính xác tuyt đối để tránh nhm ln gia dòng đin xoay chiu và mt chiu, dù bn thân telectrical không phân bit điu này.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về điện

Liên quan đến, được tạo ra bởi, hoặc vận hành bằng điện

The technician is repairing the electrical wiring in the basement.

Kỹ thuật viên đang sửa chữa hệ thống dây điện ở tầng hầm.

Tính từthuộc về điện lực

Liên quan đến việc sản xuất và phân phối thương mại năng lượng điện

She works for a large electrical utility company.

Cô ấy làm việc cho một công ty điện lực lớn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error