D
Dicread
HomeDictionaryIinsistence

insistence

sự khăng khăng / sự kiên quyết
Danh từ

insistence mang sc thái ca mt syêu cu hoc khng định mnh mẽ, không chp nhn stchi hay nghi ngờ. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "skhăng khăng" hoc "skiên quyết" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca insistence là slp li hoc duy trì mt quan đim/yêu cu bt chp nhng phn đối hoc khó khăn xung quanh.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi sdng insistence, người nói mun nhn mnh vào ý chí quyết tâm đạt được điu gì đó. Nó khác vi persistence (skiên trì). Trong khi persistence thường mang nghĩa tích cc vvic bn btheo đui mc tiêu dài hn, thì insistence li tp trung vào mt yêu cu cthti mt thi đim nht định và đôi khi có thgây cm giác áp đặt hoc cng nhc.

Ví dvskhăng khăng: Despite my protests, his insistence on going out in the rain was unwavering. (Bt chp sphn đối ca tôi, skhăng khăng đòi ra ngoài dưới tri mưa ca anhy là không lay chuyn.)
Ví dvskiên quyết: The manager's insistence on quality control improved the product. (Skiên quyết trong vic kim soát cht lượng ca qun lý đã ci thin sn phm.)

Lưu ý vcu trúc và cách dùng

Mt li phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia vic "khăng khăng làm gì" và "khăng khăng rng". Trong tiếng Anh, insistence thường đi kèm vi gii ton khi nói vmt hành động hoc mt yêu cu cthể (insistence on something/doing something).

Đúng: Her insistence on paying for the meal (Skhăng khăng đòi trtin ba ăn ca cô ấy).
Sai: Sdng các cu trúc không đi kèm on khi mun din đạt syêu cu quyết lit.

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia insistence (danh từ) và insist (động từ). Khi chuyn sang danh từ, sc thái ca ttrnên trang trng hơn và thường được dùng trong các văn bn hành chính hoc mô ttâm lý nhân vt.

Ý nghĩa

Danh từsự khăng khăng

Hành động khẳng định điều gì đó một cách kiên quyết hoặc yêu cầu điều gì đó một cách mạnh mẽ

His insistence on a written apology made the situation more tense.

Việc anh ấy khăng khăng đòi một lời xin lỗi bằng văn bản đã khiến tình hình trở nên căng thẳng hơn.

Danh từsự kiên quyết

Đặc điểm của việc kiên trì hoặc quyết tâm trong một yêu cầu hoặc quan điểm

The sheer insistence of her request left him with no choice but to agree.

Sự kiên quyết trong yêu cầu của cô ấy khiến anh ta không còn lựa chọn nào khác ngoài việc đồng ý.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error