D
Dicread
HomeDictionaryIinsist

insist

khăng khăng / quả quyết
Nội động từ
Quá khứ: insistedPhân từ 2: insistedV-ing: insisting

insist mang sc thái mnh mvskiên định, thhin mt ý chí không lay chuyn trước sphn đối hoc nghi ngca người khác. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "khăng khăng" khi nhn mnh vào yêu cu mt điu gì đó phi xy ra, hoc "ququyết" khi nhn mnh vào vic khng định mt stht mà người nói tin là đúng.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim mu cht ca insist là sự đối lp. Bn không chỉ đơn thun là nói điu gì đó, mà bn đang duy trì lp trường đó bt chp nhng yếu tcn trở. Điu này khác vi claim (tuyên bố/khng định), vn chỉ đơn thun là đưa ra mt li khng định mà chưa chc đã có sự đối đầu hay kiên trì theo đui đến cùng.

Khi dùng để yêu cu: insist thhin mt yêu cu quyết lit, đôi khi mang tính áp đặt hoc cc klch snhưng không chp nhn li tchi. Ví dụ: I insist on paying for the meal (Tôi khăng khăng đòi trtin ba ăn) — ở đây, người nói không chp nhn vic người kia trtin.
Khi dùng để khng định: insist thhin sququyết vmt stht, thường là để tvhoc bo vquan đim. Ví dụ: She insisted that she was innocent (Cô ấy ququyết rng mình vô ti) — dù mi người xung quanh có thnghi ngcô ấy.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là cu trúc đi kèm sau insist.

Khi theo sau bi gii ton, động ttiếp theo phidng đuôi -ing. Ví dụ: insist on doing something.
Khi theo sau bi mt mnh đề vi that, động ttrong mnh đề đó thườngdng nguyên thkhông chia (subjunctive mood) trong tiếng Anh Mỹ, hoc dùng should trong tiếng Anh Anh. Ví dụ: I insist that he be here hoc I insist that he should be here (Tôi khăng khăng rng anhy phi có mt ở đây). Vic dùng thì hin ti đơn trong trường hp này có thlàm gim đi sc thái "yêu cu" và biến nó thành mt li "khng định" stht.

Ý nghĩa

Nội động từkhăng khăng
[~ that something][~ on something][~ on doing something]

Tuyên bố một cách kiên quyết hoặc yêu cầu điều gì đó phải xảy ra hoặc phải được thực hiện

I insist that we leave immediately.

Tôi khăng khăng rằng chúng ta phải rời đi ngay lập tức.

Nội động từquả quyết
[~ that something]

Giữ vững một tuyên bố hoặc lập trường một cách kiên định, đặc biệt là khi những người khác nghi ngờ hoặc không đồng ý

He insisted that he had never seen the woman before.

Anh ấy quả quyết rằng mình chưa bao giờ gặp người phụ nữ đó trước đây.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error