D
Dicread
HomeDictionaryFfoundational

foundational

cơ bản / thuộc về móng
Tính từ
So sánh hơn: more foundationalSo sánh nhất: most foundational

foundational mang sc thái nhn mnh vào tm quan trng mang tính quyết định, là đim khi đầu không ththiếu để phát trin các tng lp phc tp hơn. Khi dùng vi nghĩa bóng, tnày mô tnhng nguyên lý, kiến thc hoc nim tin ct lõi mà nếu thiếu chúng, toàn bhthng hoc lý thuyết phía trên ssp đổ. Nó gi lên hìnhnh ca mt cái móng nhà vng chãi, to tin đề cho stăng trưởng bn vng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit foundational vi basic. Trong khi basic thường chnhng điu đơn gin, sơ đẳng hocmc độ thp nht (đôi khi mang nghĩa là thiếu chi tiết), thì foundational li nhn mnh vào vai trò làm nn tng, làm trct. Ví dụ, mt khóa hc basic có thchdy nhng điu dễ, nhưng mt khóa hc foundational cung cp nhng kiến thc then cht để người hc có thtiến xa hơn trong chuyên môn.

basic: đơn gin, sơ cp (ví dụ: basic skills - knăng cơ bn).
foundational: mang tính nn tng, ct lõi (ví dụ: foundational knowledge - kiến thc nn tng).

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong lĩnh vc xây dng, foundational được dùng theo nghĩa đen để chcác thành phn thuc vmóng ca công trình. Tuy nhiên, trong giao tiếp chuyên nghip hoc hc thut, tnày xut hin nhiu hơn vi nghĩa bóng để chcác giá trct lõi.

Mt sai lm phbiến là sdng foundational như mt tính tmô tsự đơn gin. Hãy nhrng foundational không có nghĩa là "dễ", mà là "quan trng và thiết yếu".

Đúng: The foundational principles of democracy (Nhng nguyên tc nn tng ca dân chủ) - nhn mnh tm quan trng.
Sai: The foundational steps to boil water (Các bước nn tng để đun nước) - trong trường hp này, dùng basic stnhiên hơn vì vic đun nước không to ra mt hthng phc tp phía sau.

Vmt ngpháp, foundational là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó.

Ý nghĩa

Tính từcơ bản

Hình thành nền tảng hoặc cốt lõi mà trên đó một thứ khác được xây dựng hoặc phát triển

The first few chapters provide the foundational knowledge needed for the course.

Một vài chương đầu cung cấp kiến thức cơ bản cần thiết cho khóa học.

Tính từthuộc về móng

Liên quan đến phần đế vật lý hoặc móng của một tòa nhà hoặc công trình

The engineers inspected the foundational slabs to ensure the skyscraper remained stable.

Các kỹ sư đã kiểm tra các tấm móng để đảm bảo tòa nhà chọc trời vẫn ổn định.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error