D
Dicread
HomeDictionaryVvendetta

vendetta

mối thù truyền kiếp / cuộc trả thù cá nhân
Danh từ
Số nhiều: vendettas

vendetta mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư revenge (trthù) hay grudge (mi hn). Trong khi revenge có thlà mt hành động đơn lẻ, vendetta mô tmt chui các hành động trả đũa kéo dài, mang tính hthng và thường din ra gia các gia tc, nhóm hoc tchc trong mt thi gian dài. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Tnày ban đầu xut phát ttruyn thng ca các gia đìnhvùng Địa Trung Hi, nơi vic trthù cho người thân đã khut trthành mt nghĩa vdanh dự. Vì vy, khi sdng vendetta, người nói thường mun nhn mnh vào tính cht "không khoan nhượng" và "kéo dài" ca cuc xung đột. Trong bi cnh hin đại, vendetta thường được dùng theo nghĩa bóng để chnhng cuc đối đầu gay gt trong chính trhoc kinh doanh, nơi mt bên cgng tiêu dit uy tín hoc snghip ca bên kia mt cách quyết lit. Ví dvskhác bit: Nếu bn làm hng đồ ca ai đó và hlàm hng li đồ ca bn, đó là revenge. Nhưng nếu hai gia đình liên tc phá hoi nhau qua nhiu thế hệ, đó là mt vendetta. Lưu ý vcách dùng Người hc cn tránh nhm ln vendetta vi nhng mâu thun nhnht hàng ngày. Tnày chnên dùng cho nhng cuc xung đột có quy mô ln, nghiêm trng và có tính cht thâm thù sâu sc. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, thường đi kèm vi các động tnhư carry out, wage hoc pursue (ví dụ: wage a personal vendetta - phát động mt chiến dch trthù cá nhân).

Ý nghĩa

Danh từmối thù truyền kiếp

Một cuộc tranh chấp kéo dài và gay gắt hoặc một chiến dịch trả thù, thường xảy ra giữa hai gia đình hoặc hai nhóm

"The two families have been locked in a blood vendetta for generations."

Hai gia đình đã bị cuốn vào một mối thù truyền kiếp suốt nhiều thế hệ.

Danh từcuộc trả thù cá nhân

Một nỗ lực quyết tâm và kéo dài nhằm trả thù một cá nhân hoặc một tổ chức cụ thể

"The politician viewed the investigation as a personal vendetta against his career."

Vị chính trị gia coi cuộc điều tra là một cuộc trả thù cá nhân nhắm vào sự nghiệp của ông ta.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error