D
Dicread
HomeDictionaryAaggressor

aggressor

kẻ xâm lược / kẻ gây hấn
Danh từ
Số nhiều: aggressors

aggressor mang sc thái chỉ định rõ ràng đối tượng khi xướng mt hành động thù địch, tn công hoc gây hn. Đim mu cht ca tnày là tính chủ động trong vic gây ra xung đột. Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô ca svic mà tnày được dch là kẻ xâm lược (khi nói vchiến tranh, quc gia) hoc kẻ gây hấn (khi nói vxung đột cá nhân, xã hi).

Ý nghĩa

Danh từkẻ xâm lược

Một cá nhân, quốc gia hoặc nhóm khởi xướng một cuộc ẩu đả, chiến tranh hoặc cuộc tấn công chống lại đối phương

The international community condemned the aggressor for invading the neighboring territory.

Cộng đồng quốc tế đã lên án kẻ xâm lược vì đã xâm chiếm lãnh thổ lân cận.

Danh từkẻ gây hấn

Một người có hành vi quyết liệt hoặc thù địch đối với người khác trong bối cảnh xã hội hoặc giao tiếp cá nhân

In the playground dispute, it was difficult to tell who the original aggressor had been.

Trong cuộc tranh chấp ở sân chơi, thật khó để xác định ai là kẻ gây hấn ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error