D
Dicread
HomeDictionaryIincline

incline

thuyết phục / có xu hướng / nghiêng / dốc
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: inclinesQuá khứ: inclinedPhân từ 2: inclinedV-ing: inclining

Sc thái ý nghĩa và cách dùng incline mang hai nhóm nghĩa chính: mt là vmt vt lý (độ dc) và hai là vmt tâm lý (xu hướng). Khi dùng vi nghĩa tâm lý, tnày din tmt sthôi thúc nhnhàng hoc mt thiên hướng tnhiên, không quá mnh mnhư determine (quyết tâm) hay insist (khăng khăng). Trong tiếng Vit, người hc dnhm ln gia incline và lean. Mc dù chai đều có thdch là "nghiêng", nhưng lean thường nhn mnh vào hành động vt lý là ta vào mt vt gì đó, trong khi incline nhn mnh vào góc độ hoc độ dc ca bmt. Vmt tinh thn, be inclined to thường được dùng để đưa ra ý kiến mt cách lch sự, gim nhskhng định tuyt đối. Lưu ý vcu trúc và ngpháp Khi din txu hướng, cu trúc phbiến nht là be inclined to do something (có xu hướng làm gì) hoc be inclined to believe/think (có thiên hướng tin rng/nghĩ rng). Ví dụ: I am inclined to agree with you (Tôi có xu hướng đồng ý vi bn) mang sc thái nhnhàng và lch shơn so vi I agree with you (Tôi đồng ý vi bn). dng danh từ, incline chmt con dc hoc bmt nghiêng. Cn phân bit vi slope, vn là mt thut ngchung hơn cho mi loi bmt không bng phng, trong khi incline thường gi lên hìnhnh mt con đường dc đi lên hoc xung. SHORT_MEANINGS|có xu hướng|thiên về|nghiêng|dc|con dc

Ý nghĩa

Ngoại động từthuyết phục
[~ someone/something to do something]

Khiến ai đó cảm thấy sẵn lòng hoặc có thiện cảm đối với một hành động hoặc niềm tin cụ thể

"The positive reviews incline me to buy the book."

Những đánh giá tích cực thuyết phục tôi mua cuốn sách này.

Nội động từcó xu hướng
[~ to do something]

Có khuynh hướng, sở thích hoặc thiên hướng theo một ý kiến hoặc hành vi cụ thể

"I incline to believe that the witness is telling the truth."

Tôi có xu hướng tin rằng nhân chứng đang nói sự thật.

Ngoại động từnghiêng
[~ something]

Làm cho cái gì đó nghiêng hoặc dốc đi từ vị trí thẳng đứng hoặc nằm ngang

"He inclined his head to listen more closely."

Anh ấy nghiêng đầu để lắng nghe kỹ hơn.

Danh từdốc

Một mặt phẳng nghiêng hoặc một bề mặt dốc thay vì bằng phẳng

"The car struggled to climb the steep incline of the driveway."

Chiếc xe gặp khó khăn khi leo lên đoạn dốc cao của lối vào nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error