D
Dicread
HomeDictionaryRramp

ramp

đường dốc, tăng cường, làm loạn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rampsQuá khứ: rampedPhân từ 2: rampedV-ing: ramping

Vmt vt lý, tramp gi lên schuyn tiếp, đóng vai trò như mt cu ni gia đim thp và đim cao để to điu kin cho vic di chuyn mượt mà. Điu này nhn mnh tính tin dng và hiu quả, giúp loi bnhng trngi đột ngt như bc thang hay nhng bc tường. Khi được dùng vi nghĩa bóng, nó mô tmt sgia tăng nhanh chóng vmc độ hoc quy mô, tương tnhư vic di chuyn lên mt con dc để đạt đến mt tm cao mi trong công vic hoc sn xut.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cấu trúc vật lý như đường dốc cho xe lăn. Không đếm được khi đề cập đến hành động tăng tốc độ hoặc cường độ trong một quy trình.

Ý nghĩa

Danh từđường dốc

Một mặt phẳng nghiêng được dùng để nối hai mức độ cao khác nhau

"The warehouse has a loading ramp for trucks."

Nhà kho có một đường dốc lên cho xe tải.

Ngoại động từtăng cường
[something]

Gia tăng cường độ hoặc khối lượng của một thứ gì đó một cách nhanh chóng

"The company decided to ramp up production for the holidays."

Công ty quyết định tăng cường sản xuất cho các kỳ nghỉ lễ.

Nội động từchạy nhảy làm loạn
[someone]

Hành xử một cách hoang dã hoặc ồn ào

"The children were ramping around the living room."

Lũ trẻ đang chạy nhảy làm loạn trong phòng khách.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error