D
Dicread
HomeDictionaryFfrond

frond

lá xẻ
Danh từ
Số nhiều: fronds

frond là mt thut ngchuyên bit trong thc vt hc, dùng để chnhng chiếc lá ln, có cu trúc chia thùy hoc xsâu, đặc trưng cho các loài cây như dương xỉ, choc tuế. Trong tiếng Vit, tùy vào loi cây mà chúng ta có nhng cách gi khác nhau như "tàu lá" (đối vi cây cọ) hoc "lá xẻ" (đối vi dương xỉ), nhưng đim chung là chúng đều mô tmt cu trúc lá phc hp thay vì mt phiến lá đơn gin.

Phân bit vi các loi lá thông thường

Đim khác bit ln nht gia frond và leaf là quy mô và cu trúc. Trong khi leaf là tdùng chung cho mi loi lá, frond gi lên hìnhnh mt chiếc lá dài, rng và thường có nhiu nhánh nhli ti hoc các thùy xsâu. Vic sdng frond thay vì leaf giúp người đọc hình dung chính xác hơn về đặc đim hình thái ca loài cây đang được nhc đến.

Ví dụ: Thay vì nói palm leaf (lá cọ), vic dùng palm frond snhn mnh vào hình dáng to ln, xòe rng như mt chiếc qut ca tàu lá cọ.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn mô tthiên nhiên, tài liu sinh hc hoc văn chương miêu tphong cnh nhit đới. Người hc cn tránh nhm ln frond vi các loi lá kim (như thông) hoc lá đơn nhỏ. Khi dch sang tiếng Vit, hãy linh hot la chn gia "tàu lá" hoc "lá xẻ" để phù hp vi loài cây cthtrong câu.

Đúng: The ferns have delicate fronds (Nhng cây dương xcó nhng chiếc lá xmng manh).
Sai: Sdng frond để mô tlá ca mt cây si hoc cây phong vì chúng không có cu trúc chia thùy đặc trưng ca loài dương xhay cọ.

Ý nghĩa

Danh từlá xẻ

Một chiếc lá lớn, chia thùy, thường thấy ở các loài dương xỉ, cây cọ hoặc cây tuế

The palm fronds swayed gently in the tropical breeze.

Những tàu lá cọ đung đưa nhẹ nhàng trong làn gió nhiệt đới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error