D
Dicread
HomeDictionaryPprune

prune

mận khô / tỉa cành / cắt giảm / nhăn nheo

/pɹuːn/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: prunesQuá khứ: prunedPhân từ 2: prunedV-ing: pruning

prune là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, tnghĩa đen trong nông nghip đến nghĩa bóng trong qun lý và kinh tế. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang tiếng Vit mt cách quá cng nhc mà bqua ngcnh cthể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc làm vườn, prune mang nghĩa là ta cành. Đây không đơn thun là vic ct bngu nhiên, mà là mt hành động có mc đích nhm loi bnhng phn hư hng hoc mc quá mc để giúp cây phát trin khe mnh hơn. Ví dụ: prune the roses (ta cành hoa hng).

Khi chuyn sang nghĩa bóng, prune được dùng vi nghĩa ct gim. Trong bi cnh doanh nghip hoc tài chính, nó ám chvic loi bnhng phn dư tha, không hiu quả để ti ưu hóa bmáy hoc ngân sách. Skhác bit gia prune và cut là prune mang tính chiến lược và chn lc hơn, ging như vic ta cành cây để cây ln nhanh hơn, vic ct gim ở đây là để tchc hot động hiu quhơn.

Ví dụ đúng: The company decided to prune its workforce (Công ty đã quyết định ct gim lc lượng lao động).

Ngoài ra, prune còn được dùng như mt danh từ để chmn khô. Đây là mt tvng cơ bn nhưng cn phân bit rõ vi plum (qumn tươi).

Lưu ý vhin tượng nhăn nheo

Mt đim đặc bit mà người hc cn lưu ý là khi prune được dùng như mt động từ để mô ttrng thái da, nó có nghĩa là nhăn nheo. Điu này thường xy ra khi ngâm nước quá lâu, khiến da ngón tay hoc ngón chân co li, trông ging như bmt ca mt qumn khô (prune).

Ví dụ: My fingers pruned after the long swim (Các ngón tay ca tôi bt đầu nhăn nheo sau khi bơi lâu).

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit prune vi trim. Trong khi trim thường tp trung vào vic ct ta để to hình dáng đẹp mt hoc gn gàng (như ct tóc hoc ta hàng rào), thì prune tp trung vào sc khe và sphát trin ca đối tượng. Trong qun lý, nếu trim là ct gim nhnhàng, thì prune thường là mt cuc ci tquyết lit hơn để loi bnhng phn thc skhông còn giá trị.

Countable when referring to the individual dried fruits. Uncountable when referring to the act of pruning as a gardening practice.

Ý nghĩa

Danh từmận khô

Một quả mận đã được sấy khô

She ate a handful of prunes to improve her digestion.

Cô ấy đã ăn một nắm mận khô để cải thiện hệ tiêu hóa.

Ngoại động từtỉa cành
[~ a tree][~ shrub][~ or bush]

Cắt tỉa một cái cây, cây bụi hoặc bụi cây bằng cách loại bỏ các cành chết hoặc mọc quá mức để khuyến khích sự phát triển

You should prune the roses in early spring.

Bạn nên tỉa cành hoa hồng vào đầu mùa xuân.

Ngoại động từcắt giảm
[~ a system][~ budget][~ or organization]

Giảm quy mô của một thứ gì đó bằng cách loại bỏ những phần không cần thiết hoặc dư thừa

The company had to prune its workforce to reduce costs.

Công ty đã phải cắt giảm lực lượng lao động để giảm chi phí.

Nội động từnhăn nheo
[~ skin]

Trở nên nhăn nheo, đặc biệt là vùng da trên ngón tay và ngón chân sau khi ngâm trong nước một thời gian dài

My fingers started to prune after an hour in the bathtub.

Các ngón tay của tôi bắt đầu nhăn nheo sau một giờ ở trong bồn tắm.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error