D
Dicread
HomeDictionaryAamber

amber

hổ phách / vàng hổ phách / đèn vàng
Tính từ[C/U] Cả hai

Tamber trong tiếng Anh mang ba sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: vt cht, màu sc và tín hiu giao thông. Khi nói vvt cht, nó chloi nha cây hóa thch quý giá, thường gn lin vi các mu vt cổ đại được bo tn. Khi dùng làm tính tchmàu sc, amber không chỉ đơn thun là màu vàng mà là mt sc vàng đậm, ấm, gi liên tưởng đến mt ong hoc nha cây. Trong bi cnh giao thông, amber được dùng để chỉ đèn vàng, báo hiu trng thái chuyn tiếp gia đèn xanh và đèn đỏ.

Phân bit sc thái màu sc

Người hc cn lưu ý phân bit amber vi các tchmàu vàng khác như yellow hay gold. Trong khi yellow là mt thut ngchung cho màu vàng, và gold gi lên ssang trng, kim loi ca vàng, thì amber li mang sc thái tnhiên, ấm áp và có độ trong sut nht định.

Ví dụ: Bn sdùng yellow cho mt chiếc áo phông đơn gin, nhưng dùng amber để mô tả ánh sáng bui chiu tà hoc màu mt ca mt con mèo.

Lưu ý vngcnh sdng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi dch cm tliên quan đến đèn giao thông. Trong tiếng Anh, người ta dùng amber light để chỉ đèn vàng. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, bn không nên dùng amber để mô tnhng vt thmàu vàng sáng hoc chói (như quchanh), vì điu này slàm mt đi tính chính xác vsc độ ca từ.

Đúng: amber eyes (mt màu vàng hphách)
Sai: amber lemon (quchanh màu hphách - trường hp này nên dùng yellow)

Đặc đim ngpháp

amber có thể đóng vai trò là cdanh từ (chcht liu hphách) và tính từ (chmàu sc). Khi đóng vai trò là tính từ, nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht (không dùng amberer hay most amber), thay vào đó hãy sdng các trng tbtrnhư dark amber (vàng hphách đậm) hoc pale amber (vàng hphách nht).

Countable when referring to individual pieces or gemstones (two pieces of amber). Uncountable when referring to the material in general or the color (the jewelry is made of amber).

Ý nghĩa

Danh từhổ phách

Nhựa cây hóa thạch có màu vàng cam, cứng và trong suốt

The ancient insect was perfectly preserved in a piece of amber.

Con côn trùng cổ đại được bảo tồn hoàn hảo trong một mảnh hổ phách.

Tính từvàng hổ phách

Có màu vàng mật ong hoặc vàng cam

The autumn leaves had turned a deep amber hue.

Những chiếc lá mùa thu đã chuyển sang sắc vàng hổ phách đậm.

Danh từđèn vàng

Ánh sáng màu vàng trong tín hiệu giao thông, báo hiệu người lái xe nên chuẩn bị dừng lại

He slowed down as the light changed from green to amber.

Anh ấy giảm tốc độ khi đèn chuyển từ xanh sang vàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error