D
Dicread
HomeDictionaryTtrim

trim

cắt tỉa / tỉa / cắt giảm / cân đối / gọn gàng / đường viền / phần ốp trang trí / độ cân bằng
Ngoại động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: trimsQuá khứ: trimmedPhân từ 2: trimmedV-ing: trimming

Tnày mang hàm ý mnh mvschính xác và có tính toán. Nó không nói vsthay đổi quyết lit hay sphá hy, mà thiên vvic loi bcn thn nhng phn không cn thiết để làm lra mt hình thái sch sẽ, hiu quhoc thm mhơn. Điu này gi lên mt shoàn thin tinh tế thay vì mt nhát ct thô bo.

Trong bi cnh chuyên nghip hoc tài chính, tnày giúp gim nhtác động ca vic ct gim. Vic nói rng mt ngân sách được trim (ct gim) nghe có vmang tính chiến lược và chun xác hơn là nói rng nó bslash (ct xén mnh tay), ngụ ý rng chnhng phn dư tha mi bloi btrong khi phn ct lõi vn được givng và khe mnh.

Countable when referring to decorative borders like crown molding. Uncountable when referring to the general state of being neat or the act of pruning.

Ý nghĩa

Ngoại động từcắt tỉa
[~ something]

Cắt bỏ những phần không đều hoặc không mong muốn từ các cạnh của vật gì đó để làm cho nó gọn gàng hoặc đạt được kích thước cụ thể

She used the scissors to trim the loose threads from the hem of the dress.

Cô ấy đã dùng kéo để cắt tỉa những sợi chỉ thừa ở gấu váy.

Ngoại động từtỉa
[~ something]

Cắt hoặc tỉa một loại cây hoặc hàng rào để duy trì hình dáng hoặc khuyến khích sự phát triển

The gardener spent the morning trimming the hedges along the driveway.

Người làm vườn đã dành cả buổi sáng để tỉa những hàng rào dọc theo lối đi.

Ngoại động từcắt giảm
[~ something]

Giảm số lượng hoặc quy mô của một thứ gì đó, chẳng hạn như ngân sách hoặc chi phí, để làm cho nó hiệu quả hơn

The company had to trim its operating costs to avoid a deficit.

Công ty đã phải cắt giảm chi phí vận hành để tránh thâm hụt.

Tính từcân đối

Có vóc dáng mảnh mai và khỏe khoắn, thường đạt được thông qua tập thể dục và chế độ ăn uống lành mạnh

He remained trim and athletic well into his sixties.

Ông ấy vẫn giữ được vóc dáng cân đối và khỏe khoắn cho đến tận những năm sáu mươi tuổi.

Tính từgọn gàng

Ngăn nắp, chỉnh tề và có vẻ ngoài được tổ chức tốt

The soldiers stood in trim rows during the morning inspection.

Các binh sĩ đứng thành những hàng gọn gàng trong buổi kiểm tra buổi sáng.

Danh từđường viền

Phần biên trang trí hoặc mép của một món đồ quần áo, đồ nội thất hoặc một căn phòng

The curtains were finished with a delicate gold trim.

Những tấm rèm được hoàn thiện bằng một đường viền vàng tinh xảo.

Danh từphần ốp trang trí

Các bộ phận trang trí của một phương tiện, đặc biệt là vật liệu nội thất và các đường nẹp ngoại thất

The luxury sedan features leather trim and chrome accents.

Chiếc xe sedan hạng sang có phần ốp trang trí bằng da và các điểm nhấn bằng crôm.

Danh từđộ cân bằng

Sự cân bằng của một con tàu hoặc máy bay trong nước hoặc trên không, cụ thể là sự cân bằng theo chiều dọc

The captain adjusted the ballast to improve the ship's trim for the voyage.

Thuyền trưởng đã điều chỉnh vật nặng để cải thiện độ cân bằng của con tàu cho chuyến hải trình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error