D
Dicread
HomeDictionaryTtrim

trim

tỉa、xén、cắt giảm、thon gọn、đường viền
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: trimsQuá khứ: trimmedPhân từ 2: trimmedV-ing: trimming

Ttrim mang đậm cm giác vschính xác và có tính toán. Nó không nói vsthay đổi quyết lit hay phá hy, mà là vic cn thn loi bnhng phn không cn thiết để làm lra mt hình thái sch sẽ, hiu quhoc thm mhơn. Điu này gi lên mt shoàn thin tinh tế thay vì mt đường ct thô ráp. Trong bi cnh chuyên nghip hoc tài chính, tnày giúp gim nhtác động ca vic ct gim. Vic nói rng mt ngân sách được trimmed nghe có vchiến lược và chun xác hơn là dùng tslashed (ct mnh), ngụ ý rng chnhng phn dư tha mi bloi btrong khi ct lõi vn được givng và khe mnh.

Đếm được khi nói về các đường viền trang trí như phào chỉ trần nhà. Không đếm được khi nói về trạng thái gọn gàng nói chung hoặc hành động cắt tỉa.

Ý nghĩa

Ngoại động từtỉa, xén
[someone][something]

Cắt tỉa thứ gì đó để làm cho gọn gàng hoặc đạt được kích thước cụ thể

"The gardener spent the afternoon trimming the hedges."

Người làm vườn đã dành cả buổi chiều để tỉa những hàng rào.

Ngoại động từcắt giảm
[something]

Loại bỏ phần dư thừa hoặc lãng phí từ ngân sách hoặc một tổ chức

"The company had to trim its workforce to stay profitable."

Công ty đã phải cắt giảm lực lượng lao động để duy trì lợi nhuận.

Nội động từgọn gàng
[something]

Có vẻ ngoài gọn gàng, mảnh mai hoặc cân đối

"The athlete looked trim after months of training."

Vận động viên trông rất gọn gàng sau nhiều tháng tập luyện.

Danh từđường viền, nẹp
[someone][something]

Phần viền trang trí hoặc phào chỉ trên tường, cửa sổ hoặc trang phục

"They painted the window trim a bright white to contrast with the brick."

Họ đã sơn đường viền cửa sổ màu trắng sáng để tạo sự tương phản với gạch.

Tính từthon gọn
[something]

Mảnh mai và cân đối

"He maintains a trim figure through daily jogging."

Anh ấy duy trì vóc dáng thon gọn nhờ chạy bộ hàng ngày.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error