D
Dicread
HomeDictionaryFfern

fern

dương xỉ
[C] Đếm được
Số nhiều: ferns

fern dùng để chmt nhóm thc vt đặc trưng không có hoa và không có ht, sinh sn thông qua bào tử. Trong tiếng Vit, tnày được dch duy nht là "dương xỉ". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia fern và các loi cây cnh lá xanh khác vì đặc đim sinh hc đặc thù ca chúng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

fern thường gi lên hìnhnh vnhng khu rngm ướt, bóng râm hoc các khu vườn nhit đới. Trong văn chương hoc mô tphong cnh, fern thường đi kèm vi các tính tnhư lush (xanh mướt) hoc dense (dày đặc) để nhn mnh vhoang sơ và tươi mát ca thiên nhiên.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln fern vi các loi cây thuc hrêu (moss) hoc các loi cây lá kim (conifers). Mc dù cba đều có thxut hin trong cùng mt môi trường rngm, nhưng fern có cu trúc lá xthùy đặc trưng mà các loi kia không có.

Đúng: The forest floor was covered in a lush carpet of ferns. (Nn rng được bao phbi mt lp dương xxanh mướt.)
Sai: Sdng fern để chcác loi choc cây bi nhkhông có đặc đim lá xthùy.

Đặc đim ngôn ngvà kết hp t

Trong tiếng Anh, fern là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt vùng rng ln bao phbi loi cây này, người ta thường dùng dng snhiu ferns hoc cm tfern grove (lùm dương xỉ).

Mt skết hp tphbiến bao gm:
boston fern: mt loi dương xphbiến dùng làm cây cnh trong nhà.
fern frond: dùng để chmt chiếc lá dương xỉ đơn lẻ (thay vì dùng leaf, tfrond chính xác hơn vmt thc vt hc).
fern spore: bào tdương xỉ.

Countable when referring to individual plants or different species of the plant.

Ý nghĩa

Danh từdương xỉ

Một loại thực vật mạch không hoa, sinh sản bằng bào tử và có những lá xẻ thùy giống lông chim

The forest floor was covered in a lush green fern.

Nền rừng được bao phủ bởi một lớp dương xỉ xanh mướt.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error