D
Dicread
HomeDictionaryOorange

orange

quả cam / màu cam / cây cam

/ˈɔɹɪ̈nd͡ʒ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: oranges

Torange trong tiếng Anh mang tính đa năng vì nó va là danh tva là tính từ, bao hàm cả đối tượng vt cht (qucam, cây cam) và đặc đim nhn dng (màu cam). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là slinh hot trong cách sdng này để tránh nhm ln gia vt thvà màu sc trong các ngcnh khác nhau.

Sphân bit gia vt thvà màu sc

Khi đóng vai trò là danh từ, orange chmt loi trái cây cthhoc cây cho ra loi quả đó. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tmàu sc. Trong tiếng Vit, chúng ta thường thêm từ "màu" trước "cam" để làm rõ nghĩa tính từ, nhưng trong tiếng Anh, orange tthân nó đã mang nghĩa là màu cam.

Ví dụ đúng: The orange sky (Bu tri màu cam) - Ở đây orange là tính từ.
Ví dụ đúng: I ate an orange (Tôi đã ăn mt qucam) - Ở đây orange là danh từ.

Lưu ý vsnhm ln vi các ttương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia orange (màu cam) vi amber (màu hphách) hoc gold (màu vàng kim). Mc dù cba đều nm trong di màu vàng-đỏ, nhưng orange mang sc thái tươi sáng và rc rhơn, gn lin vi màu sc ca qucam. Trong khi đó, amber thường gi cm giác trm hơn, ging như nha cây hóa thch, và gold gi lên ssang trng, óng ánh ca kim loi quý.

Đặc đim ngpháp

Khi dùng làm danh tchqucam, orange là danh từ đếm được, do đó cn có mo thoc slượng đi kèm (ví dụ: an orange, some oranges). Khi dùng làm tính tchmàu sc, nó không thay đổi hình thái theo slượng ca danh tmà nó bnghĩa.

Countable when referring to the individual fruits on a table. Uncountable when referring to the color of a wall or the flavor of a drink.

Ý nghĩa

Danh từquả cam

Một loại quả có múi hình tròn với lớp vỏ màu cam sáng và phần thịt mọng nước

I peeled an orange before eating it.

Tôi đã gọt vỏ một quả cam trước khi ăn.

Danh từmàu cam

Một màu sắc là sự pha trộn giữa màu đỏ và màu vàng

The sunset painted the sky a deep orange.

Hoàng hôn đã nhuộm bầu trời một màu cam đậm.

Danh từcây cam

Loại cây cho ra quả cam

We planted an orange in the backyard.

Chúng tôi đã trồng một cây cam ở sân sau.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error