D
Dicread
HomeDictionaryEeel

eel

cá chình

/iːl/

[C] Đếm được
Số nhiều: eels

eel dùng để chmt nhóm các loài cá có thân hình dài, thuôn, trông ging như rn. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "cá chình". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong đời sng hàng ngày, nhiu người thường nhm ln hoc gp chung eel vi "lươn" (snakehead eel/swamp eel). Mc dù chai đều có hình dáng tương đồng, nhưng vmt sinh hc và phân loi trong tiếng Anh, eel thường ám chcác loài cá chình bin hoc cá chình sông có kích thước ln hơn và đặc đim sinh hc khác vi lươn đồng.

Skhác bit vngnghĩa và hìnhnh

Khi sdng eel, người nói thường gi lên hìnhnh mt sinh vt trơn trượt, khó nm bt và có khnăng lun lách linh hot. Điu này dn đến vic tnày xut hin trong các thành ngmang nghĩa bóng. Ví dụ, cm tslippery as an eel (trơn như mt con cá chình) không chmô tả đặc đim vt lý ca con cá mà còn dùng để chmt người xo quyt, khéo léo né tránh trách nhim hoc khó bnm thóp.

Đúng: The politician was as slippery as an eel during the interview. (Vchính trgia đó cc klươn lo/khó nm bt trong sut bui phng vn.)

Lưu ý vphân loi và dch thut

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là dch mi loài cá thân dài là eel. Để chính xác hơn, hãy phân bit:

eel: Dùng cho cá chình (thường là loài ln, sngbin hoc sông ln).
swamp eel hoc rice field eel: Dùng cho lươn (loài nhhơn, sngvùng bùn ly, rung lúa).

Vmt ngpháp, eel là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài cá chình nói chung, bn có thdùng snhiu eels hoc mo tthe eel để chỉ đặc đim chung ca loài.

Countable when referring to individual fish specimens.

Ý nghĩa

Danh từcá chình

Một loại cá có thân dài, giống rắn, thường không có vây bụng và có lớp da nhớt

The fisherman managed to catch a large European eel in the river.

Người ngư dân đã bắt được một con cá chình châu Âu lớn ở dưới sông.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error