D
Dicread
HomeDictionaryCcrab

crab

con cua / người hay gắt gỏng / phàn nàn

/kɹæb/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: crabsQuá khứ: crabbedPhân từ 2: crabbedV-ing: crabbing

Tcrab mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là danh tchloài động vt và hai là động từ/danh tchthái độ tiêu cc ca con người. Đối vi người hc tiếng Vit, schuyn đổi tnghĩa đen sang nghĩa bóng này có thgây nhm ln nếu không nm rõ ngcnh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, crab đơn thun chcon cua. Tuy nhiên, khi được dùng để mô ttính cách con người, nó mang hàm ý tiêu cc, chmt người luôn nhìn mi ththeo hướng bi quan, hay cau có và khó chiu. Trong trường hp này, crab tương đương vi tính tgrumpy hoc irritable.

Khi đóng vai trò là động từ, crab mô thành động phàn nàn mt cách rên rỉ, khó chu. Điu này khác vi complain (phàn nàn) ở chcrab nhn mnh vào thái độ gt gng, thiếu thin chí và thường là nhng li phàn nàn vn vt, không mang tính xây dng.

Ví dvngười hay gt gng: He is such a crab in the morning (Anhy đúng là mt người hay gt gng vào bui sáng).
Ví dvhành động phàn nàn: Stop crabbing about the weather (Hãy thôi phàn nàn vthi tiết đi).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ crab (phàn nàn mt cách gt gng) vi moan (than vãn/rên rỉ). Trong khi moan thường gi lên cm giác mt mi hoc đau khổ, thì crab li gi lên sbc bi và khó chu.

Mt đim lưu ý nhvmt ngpháp: khi dùng crab như mt động từ, nó thường đi kèm vi gii tabout để chỉ đối tượng bphàn nàn. Khi dùng làm danh tchngười, nó thường được dùng vi mo ta (ví dụ: a crab) để định nghĩa tính cách ca mt cá nhân.

Countable when referring to the actual animals in a tide pool or a grumpy person. Uncountable when referring to crab as a type of seafood on a dinner menu.

Ý nghĩa

Danh từcon cua

Một loài giáp xác sống dưới nước với mai rộng và hai cái càng

The children spent the afternoon collecting crabs in tide pools.

Lũ trẻ dành cả buổi chiều để bắt cua trong các vũng thủy triều.

Danh từngười hay gắt gỏng

Một người có thói quen cau có hoặc hay phàn nàn

Don't be such a crab; enjoy the party!

Đừng gắt gỏng như vậy; hãy tận hưởng bữa tiệc đi!

Ngoại động từphàn nàn

Phàn nàn về điều gì đó một cách rên rỉ hoặc dễ cáu kỉnh

He spent the entire meeting crabbing about the new office policy.

Anh ta dành toàn bộ cuộc họp để phàn nàn về chính sách mới của văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error