D
Dicread
HomeDictionaryLlobster

lobster

tôm hùm
Danh từ
Số nhiều: lobsters

lobster dùng để chloài tôm hùm, mt loi giáp xác bin cao cp. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu đơn gin là "tôm hùm", nhưng trong tiếng Anh, người dùng cn phân bit gia lobster (tôm hùm thc sự, thường có càng ln) và crayfish hoc crawfish (tôm hùm đất/tôm sông nhhơn). Vic nhm ln gia hai loi này có thdn đến sai sót trong bi cnhm thc hoc sinh hc.

Sc thái sdng và ngcnh

Tlobster thường mang hàm ý vssang trng và đắt đỏ, đặc bit là trong thc đơn nhà hàng. Khi nói đến lobster, người ta thường liên tưởng đến các món ăn cao cp như lobster thermidor (tôm hùm nướng st kem) hoc steamed lobster (tôm hùm hp).

Mt đim lưu ý quan trng cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln lobster vi các loi tôm thông thường (shrimp hoc prawn). Mc dù trong tiếng Vit, mt sloài tôm ln cũng được gi là "tôm hùm", nhưng trong tiếng Anh, lobster chdành cho nhng loài có đặc đim hình thái cthvi lp vdày và càng ln đặc trưng.

Ví dminh ha

Đúng: We had grilled lobster for dinner. (Chúng tôi đã ăn tôm hùm nướng cho ba ti.)
Sai: Sdng lobster để chnhng con tôm nhthường thy trong siêu thị (trong trường hp này phi dùng shrimp).

Vmt ngpháp, lobster là mt danh từ đếm được. Khi nói vtôm hùm như mt loi thc phm nói chung, nó có thể được dùngdng không đếm được, nhưng thông thường sdùng snhiu lobsters khi đề cp đến các cá thriêng lẻ.

Ý nghĩa

Danh từtôm hùm

Một loài giáp xác biển lớn với lớp vỏ ngoài dày và hai chiếc càng lớn, thường được đánh bắt để làm thực phẩm

The restaurant is famous for its steamed lobster.

Nhà hàng này nổi tiếng với món tôm hùm hấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error