angler
người câu cá / cá vây chân
Danh từ
Số nhiều: anglers
Ý nghĩa
Danh từngười câu cá
Một người câu cá bằng cần và dây câu
The experienced angler spent the entire morning by the riverbank.
Người câu cá dày dạn kinh nghiệm đã dành cả buổi sáng bên bờ sông.
Danh từcá vây chân
Một loại cá, chẳng hạn như cá vây chân dưới biển sâu, có một phần thịt mọc trên mõm đóng vai trò như mồi nhử để thu hút con mồi
The angler uses a bioluminescent lure to draw smaller fish into its mouth.
Loài cá vây chân sử dụng một mồi nhử phát quang sinh học để dẫn dụ những con cá nhỏ hơn vào miệng.