D
Dicread
HomeDictionaryAangler

angler

người câu cá / cá vây chân
Danh từ
Số nhiều: anglers

Ý nghĩa

Danh từngười câu cá

Một người câu cá bằng cần và dây câu

The experienced angler spent the entire morning by the riverbank.

Người câu cá dày dạn kinh nghiệm đã dành cả buổi sáng bên bờ sông.

Danh từcá vây chân

Một loại cá, chẳng hạn như cá vây chân dưới biển sâu, có một phần thịt mọc trên mõm đóng vai trò như mồi nhử để thu hút con mồi

The angler uses a bioluminescent lure to draw smaller fish into its mouth.

Loài cá vây chân sử dụng một mồi nhử phát quang sinh học để dẫn dụ những con cá nhỏ hơn vào miệng.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error