D
Dicread
HomeDictionaryOoyster

oyster

hàu / người kín đáo
[C/U] Cả hai
Số nhiều: oysters

oyster mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là danh tchloài động vt bin và hai là mt tính từ/danh từ ẩn dụ để chtính cách con người. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit hai sc thái này là rt quan trng để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Sc thái nghĩa đen và nghĩa bóng

Khi dùng vi nghĩa đen, oyster chloài hàu. Đây là mt tvng cơ bn vsinh hc và ẩm thc. Tuy nhiên, trong giao tiếp đời thường, oyster thường được dùng như mt phépn dụ để mô tmt người kín đáo. Hìnhnh con hàu khép cht vỏ để bo vcơ thbên trong được dùng để ví von vi nhng người không thích chia scm xúc, suy nghĩ hoc bí mt ca mình vi người khác.

Mt đim cn lưu ý là thành ngthe world is your oyster. Cm tnày không liên quan đến vic "kín đáo" mà mang nghĩa là bn có mi cơ hi và khnăng để đạt được bt cứ điu gì mình mun trong cuc sng, ging như vic tìm thy mt viên ngc quý bên trong con hàu.

Phân bit vi các ttương đồng

Khi mô tmt người kín đáo, người hc dnhm ln oyster vi introvert hoc shy:

oyster: Nhn mnh vào vic gibí mt, không tiết lthông tin hoc cm xúc (ging như chiếc vhàu đóng cht).
introvert: Chxu hướng tâm lý hướng ni, thích dành thi gian mt mình để np năng lượng.
shy: Chsngượng ngùng, thiếu ttin khi giao tiếp vi người lạ.

Ví dụ: Mt người có thlà introvert (hướng ni) nhưng không nht thiết phi là mt oyster (người kín đáo/gibí mt). Ngược li, mt người rt ttin trong giao tiếp vn có thlà mt oyster nếu hquyết định không bao gikvề đời tư ca mình.

Lưu ý vngpháp

Khi dùng để chloài hàu, oyster là danh từ đếm được. Khi dùng để chngười kín đáo, nó thường xut hin trong cu trúc so sánh hoc định nghĩa như be as closed as an oyster (kín như bưng/cc kkín đáo).

Countable when referring to the individual mollusks or reserved people. Uncountable when referring to oyster meat as a food substance in bulk.

Ý nghĩa

Danh từhàu

Một loại động vật thân mềm hai mảnh vỏ sống ở nước mặn với lớp vỏ thô và không đều, thường được ăn như một món đặc sản hoặc dùng để tạo ra ngọc trai

The chef served fresh oysters on a bed of crushed ice.

Đầu bếp đã phục vụ hàu tươi trên một lớp đá bào.

Danh từngười kín đáo

Một người trầm tính, thường giữ kín suy nghĩ và cảm xúc của mình; một cá nhân dè dặt

He was a bit of an oyster at parties, preferring to listen rather than speak.

Anh ấy hơi kín đáo trong các bữa tiệc, thích lắng nghe hơn là nói.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error