aquaculture
nuôi trồng thủy sản
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từnuôi trồng thủy sản
Việc nuôi các sinh vật thủy sinh, bao gồm cá, động vật thân mềm, động vật giáp xác và thực vật thủy sinh trong môi trường được kiểm soát
"The government is investing in sustainable aquaculture to reduce reliance on wild-caught fish."
Chính phủ đang đầu tư vào nuôi trồng thủy sản bền vững để giảm sự phụ thuộc vào cá đánh bắt tự nhiên.