D
Dicread
HomeDictionaryMmussel

mussel

con vẹm
Danh từ
Số nhiều: mussels

mussel dùng để chmt loi động vt thân mm hai mnh vỏ, thường có vmàu đen hoc xanh đậm và hình bu dc dài. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "con vm". Phân bit vi các loi hi sn tương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln mussel vi clam hoc oyster vì cba đều là động vt thân mm hai mnh vỏ. Tuy nhiên, có nhng đim khác bit về đặc đim và cách dùng: mussel (vm): Có vhình thuôn dài, thường bám vào đá bng nhng si tơ bn chc. clam (nghêu/trai): Thường có vtròn hơn và sng vùi mình trong cát hoc bùn. oyster (hàu): Có vgghề, không đối xng và ni tiếng vi khnăng to ra ngc trai. Lưu ý vphát âm và chính t Mt đim cc kquan trng đối vi người hc là phát âm ca mussel hoàn toàn ging vi tmuscle (cơ bp). Đây là hai từ đồng âm nhưng nghĩa hoàn toàn khác nhau. Khi nghe trong giao tiếp, bn cn da vào ngcnh (ví dụ: đangnhà hàng hi sn hayphòng gym) để phân bit chính xác. Ví dụ đúng: steamed mussels (vm hp) Ví dụ đúng: strong muscles (cơ bp khe mnh)

Ý nghĩa

Danh từcon vẹm

Một loại động vật thân mềm hai mảnh vỏ sống ở biển với vỏ hình bầu dục màu tối, thường bám vào đá bằng một sợi dây bền chắc và được dùng làm thực phẩm hải sản

"We gathered fresh mussels from the shoreline for dinner."

Chúng tôi đã thu hoạch những con vẹm tươi từ bờ biển để nấu món hầm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error