D
Dicread
HomeDictionarySscallop

scallop

sò điệp / cắt hình vỏ sò
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: scallopsQuá khứ: scallopedPhân từ 2: scallopedV-ing: scalloping

scallop trước hết được biết đến phbiến nht là mt danh tchmt loi hi sn (sò đip). Tuy nhiên, tnày còn mang nhng ý nghĩa đặc thù trong lĩnh vc thiết kế, may mc và ẩm thc mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vhình dáng và thiết kế
Khi đóng vai trò là động thoc danh tmô thình dáng, scallop gi lên hìnhnh ca nhng đường cong hình bán nguyt ni tiếp nhau. Trong may mc hoc trang trí ni tht, nó không đơn thun là "ct" mà là to ra nhng đường vin un lượn mm mi. Điu này khác vi curve (đường cong chung chung) hay wave (hình gn sóng), vì scallop nhn mnh vào các cung tròn nhỏ, đều đặn.

Ví dụ: Mt chiếc khăn tri bàn có scalloped edge scó mép un lượn như hình vsò, thay vì mt đường thng.

ng dng trongm thc
Trong ngcnh nu ăn, scallop không chlà tên nguyên liu mà còn là mt kthut chế biến. Khi dùng như mt động ttrong các công thc nu ăn (đặc bit là vi khoai tây), nó ám chvic nu thc phm trong st kem ri đem nướng. Người hc cn phân bit rõ gia vic sdng scallop như mt loi hi sn và scalloped như mt phương pháp chế biến món ăn để không gây hiu lm trong thc đơn.

Ví dụ: scalloped potatoes là món khoai tây nướng st kem, không liên quan đến vic có sò đip trong món ăn đó.

Ý nghĩa

Danh từsò điệp

Một loại động vật thân mềm hai mảnh vỏ ở biển với vỏ hình quạt, thường được dùng làm hải sản

We ordered grilled scallops with lemon butter.

Chúng tôi đã gọi món sò điệp nướng với bơ chanh.

Ngoại động từcắt hình vỏ sò
[~ something]

Cắt hoặc tạo hình mép của một vật liệu thành một chuỗi các hình bán nguyệt

She decided to scallop the hem of the curtains for a decorative effect.

Cô ấy quyết định cắt hình vỏ sò cho gấu rèm để tạo hiệu ứng trang trí.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error