D
Dicread
HomeDictionaryTtrawl

trawl

đánh lưới kéo / lục lọi / lưới kéo / việc đánh lưới kéo
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: trawlsQuá khứ: trawledPhân từ 2: trawledV-ing: trawling

trawl mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa đen liên quan đến ngành ngư nghip và mt nghĩa bóng liên quan đến vic tìm kiếm thông tin. Đim chung ca chai là hành động "quét" qua mt din tích hoc phm vi rng ln để thu thp mi thcó thtìm thy.

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh lưới kéo
[~ something]

Đánh bắt cá bằng cách kéo một tấm lưới lớn dọc theo đáy biển hoặc xuyên qua làn nước

The fishing vessel began to trawl the deep waters for cod.

Con tàu đánh cá bắt đầu đánh lưới kéo ở vùng nước sâu để tìm cá tuyết.

Ngoại động từlục lọi
[~ something for something]

Tìm kiếm xuyên qua một lượng lớn thông tin hoặc một khu vực rộng lớn để tìm một điều gì đó cụ thể

She spent the afternoon trawling the archives for any mention of her ancestors.

Cô ấy dành cả buổi chiều để lục lọi các kho lưu trữ nhằm tìm bất kỳ đề cập nào về tổ tiên của mình.

Danh từlưới kéo

Một tấm lưới lớn dùng để đánh cá được kéo dọc theo đáy biển hoặc xuyên qua làn nước

The crew hauled in a heavy trawl full of shrimp.

Phi hành đoàn đã kéo lên một mẻ lưới kéo nặng đầy tôm.

Danh từviệc đánh lưới kéo

Hành động hoặc quá trình đánh bắt cá bằng lưới kéo

The environmental group protested against bottom trawl in the protected reef.

Nhóm môi trường đã phản đối việc đánh lưới kéo đáy tại rạn san hô được bảo vệ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error