D
Dicread
HomeDictionaryRreel

reel

cuộn / loạng choạng / cuộn lại / choáng váng / điệu nhảy reel
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: reelsQuá khứ: reeledPhân từ 2: reeledV-ing: reeling

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Treel mang nhng sc thái biu cm rt khác bit tùy thuc vào vic nó mô tmt vt thvt lý hay mt trng thái tâm lý, thcht. Khi dùng làm danh từ để chmt cuộn chhoc dây, nó nhn mnh vào hình dáng trtròn và chc năng lưu trữ. Trong khi đó, khi đóng vai trò là động từ, reel thường gi lên smt kim soát.

Khi mô tchuyn động vt lý như loạng choạng, reel din tmt trng thái mt thăng bng nghiêm trng, thường là kết quca mt cú sc vt lý (như bị đánh) hoc do say rượu. Điu này khác vi staggeri long chong do mt mi hoc gánh nng) ở chreel thường nhn mnh vào phnng tc thi sau mt tác động mnh.

khía cnh tâm lý, choáng váng mô ttrng thái tinh thn bchn động, không thtin ni trước mt tin tc gây sc. Đây là mt phnng cm xúc mnh mẽ, khiến người ta cm thy như ththế gii xung quanh đang quay cung.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ gia reel (cun li) và wind (qun/cun). Mc dù chai đều có nghĩa là qun mt si dây quanh mt trc, nhưng reel thường được dùng cthtrong bi cnh câu cá (cun dây câu) hoc phimnh (cun phim), trong khi wind mang nghĩa tng quát hơn cho mi hành động qun dây.

reel the clock (Sai: không dùng reel cho vic lên dây cót đồng hồ)
Đúng: wind the clock (Lên dây cót đồng hồ)
Đúng: reel in a fish (Cun dây để kéo cá lên)

Lưu ý vngpháp

Khi sdng reel vi nghĩa choáng váng hoc loạng choạng, tnày thường đi kèm vi gii tback (lùi li) hoc from (vì điu gì) để chrõ hướng chuyn động hoc nguyên nhân gây ra smt thăng bng. Ví dụ: reel back in horror (lùi li vì kinh hãi).

Ý nghĩa

Danh từcuộn

Một hình trụ hoặc trục mà trên đó chỉ, dây kim loại, phim hoặc dây câu cá được quấn quanh

She bought a reel of silk thread for her sewing project.

Cô ấy đã mua một cuộn chỉ tơ tằm cho dự án may vá của mình.

Nội động từloạng choạng
[~][~ back and forth]

Mất thăng bằng và bước đi không vững hoặc lắc lư mạnh

The boxer began to reel after taking a powerful blow to the jaw.

Võ sĩ quyền anh bắt đầu loạng choạng sau khi nhận một cú đòn mạnh vào hàm.

Ngoại động từcuộn lại
[~ something]

Quấn một sợi dây, dây thừng hoặc phim vào một cuộn hoặc ống

He spent several minutes reeling in the heavy fish from the lake.

Anh ấy đã dành vài phút để cuộn con cá nặng từ dưới hồ lên.

Ngoại động từchoáng váng
[~ from something]

Cảm thấy bị sốc, bối rối hoặc bị choáng ngợp bởi một sự kiện bất ngờ

The entire community is still reeling from the news of the tragedy.

Toàn bộ cộng đồng vẫn còn đang choáng váng trước tin tức về thảm kịch.

Danh từđiệu nhảy reel

Một điệu nhảy dân gian sôi động dành cho các cặp đôi, thường có nguồn gốc từ Scotland hoặc Ireland

The guests enjoyed a traditional Highland reel at the wedding.

Các vị khách đã thưởng thức một điệu nhảy `reel` truyền thống của vùng Cao nguyên tại đám cưới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error