D
Dicread
HomeDictionaryMmackerel

mackerel

cá thu / mây vảy rồng
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Trong tiếng Anh, mackerel chyếu được biết đến là tên mt loài cá bin phbiến. Tuy nhiên, tnày còn được sdng như mt tính từ để mô tcác hin tượng tnhiên có hoa văn hoc màu sc tương đồng vi da cá thu, đặc bit là nhng vt sóng óng ánh, không đồng nht.

Phân bit trong ngcnh mô t

Khi dùng để mô tbu tri, cm tmackerel sky (mây vy rng) ám chmt loi mây tng cao, chia thành nhng mng nhging như vy cá. Trong văn hóa dân gian phương Tây, kiu mây này thường được coi là du hiu dbáo thi tiết sp thay đổi hoc sp có mưa.

Ví dụ: The mackerel sky suggests a storm is coming (Bu tri đầy mây vy rng cho thy mt cơn bão đang đến).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường chquen thuc vi mackerel trong nghĩa thc phm (cá thu). Khi gp tnày trong các văn bn mô tthiên nhiên hoc hi ha, hãy cn thn tránh dch sát nghĩa là "bu tri cá thu", mà nên chuyn ngthành "mây vy rng" hoc "mây vy cá" để phù hp vi thut ngkhí tượng và văn hóa Vit Nam.

Ý nghĩa

Danh từcá thu

Một loài cá biển tầng nổi có thân hình thuôn dài và các sọc óng ánh, thường được dùng làm thực phẩm

We bought a fresh mackerel from the fishmonger.

Chúng tôi đã mua một con cá thu tươi từ người bán cá.

Danh từmây vảy rồng

Một màu sắc hoặc hoa văn đặc trưng bởi các vệt sóng óng ánh màu bạc, xanh lam và xanh lá cây, giống như da của cá thu

The sky was filled with mackerel clouds before the storm.

Bầu trời đầy những đám mây vảy rồng trước khi cơn bão ập đến.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error