D
Dicread
HomeDictionaryMmisunderstand

misunderstand

hiểu lầm
Ngoại động từ
Quá khứ: misunderstoodPhân từ 2: misunderstoodV-ing: misunderstanding

misunderstand được sdng khi mt người không nm bt chính xác thông tin, thông đip hoc ý định ca người khác. Tnày bao hàm cvic hiu sai vmt ngôn từ (nghe nhm, dch sai ý) ln vic đánh giá sai vmt bn cht, tính cách hoc động cơ ca mt đối tượng nào đó. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, misunderstand mang tính trung lp hơn so vi misinterpret. Trong khi misunderstand thường chmt snhm ln vô ý hoc thiếu sót trong giao tiếp, thì misinterpret thường nhn mnh vào quá trình phân tích hoc gii mã thông tin bsai lch (ví dụ: gii mã sai mt tín hiu hoc mt văn bn pháp lý). misunderstand: Tôi hiu nhm li bn nói (do nghe không rõ hoc hiu sai ý). misinterpret: Tôi gii thích sai ý nghĩa ca biu đồ này (do phân tích sai dliu). Lưu ý cho người Vit Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia "hiu lm" và "hiu sai". Trong tiếng Anh, misunderstand bao quát chai trng thái này. Tuy nhiên, cn lưu ý rng khi nói vvic hình thành mtn tượng sai vai đó (ví dụ: coi mt người khiêm tn là nhút nhát), misunderstand din tmt sự đánh giá sai lch vbn cht con người. Đúng: I think you misunderstand my intentions (Tôi nghĩ bn đang hiu lm ý định ca tôi). Sai: Sdng các tmang nghĩa "la di" để thay thế cho misunderstand, vì tnày chsnhm ln, không phi hành vi cố ý gây sai lch thông tin. Đặc đim ngpháp Đây là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (người hoc vt bhiu sai). Khi chuyn sang thbị động, nó thường được dùng để din đạt cm giác bị đối xkhông công bng do shiu lm, ví dụ: I felt misunderstood (Tôi cm thy mình bhiu lm).

Ý nghĩa

Ngoại động từhiểu lầm
[~ someone][~ something]

Không hiểu điều gì đó một cách chính xác hoặc giải thích sai lời nói hoặc hành động của ai đó

"I think you misunderstand my intentions."

Tôi nghĩ bạn đang hiểu lầm ý định của tôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error