D
Dicread
HomeDictionaryMmisinterpret

misinterpret

hiểu sai
Ngoại động từ
Quá khứ: misinterpretedPhân từ 2: misinterpretedV-ing: misinterpreting

misinterpret được sdng khi mt người tiếp nhn thông tin (li nói, hành động, văn bn) nhưng li hiu sai ý nghĩa hoc mc đích ban đầu ca người truyn đạt. Tnày nhn mnh vào quá trình xlý thông tin bli, dn đến mt kết lun không chính xác. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có sphân bit tinh tế gia misinterpret và misunderstand: misinterpret thường mang sc thái phân tích hoc gii mã. Nó xy ra khi bn cgng gán mt ý nghĩa cthcho điu gì đó nhưng li gán sai. Ví dụ, khi bn đọc mt bài thơ hoc mt điu lut và hiu sai ý đồ ca tác giả, hãy dùng misinterpret. misunderstand mang nghĩa rng hơn và phbiến hơn, thường dùng cho nhng hiu lm trong giao tiếp hàng ngày do thiếu thông tin hoc nghe không rõ. Ví dụ: I misinterpreted her silence as anger (Tôi đã din gii sim lng ca cô ấy là stc gin - ở đây có sphân tích và gán ý nghĩa). I misunderstood the time of the meeting (Tôi đã hiu nhm gihp - đây đơn thun là sai sót vthông tin). Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng misinterpret, người nói thường ám chmt snhm ln vmt nhn thc hoc logic. Trong các văn bn trang trng hoc hc thut, misinterpret được ưu tiên hơn misunderstand vì nó gi lên quá trình din gii (interpretation). I misinterpreted the directions to the store (Không tnhiên, vì chdn đường đi là thông tin cthể, không phi là thcn din gii ý nghĩa). I misunderstood the directions to the store (Tnhiên hơn). Vmt ngpháp, đây là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ điu gì đang bhiu sai.

Ý nghĩa

Ngoại động từhiểu sai
[~ something]

Hiểu một điều gì đó không chính xác hoặc gán sai ý nghĩa cho một từ ngữ, hành động hoặc tình huống

"He misinterpreted her silence as a sign of agreement."

Anh ấy đã hiểu sai sự im lặng của cô ấy là một dấu hiệu của sự đồng ý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error