D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsolve

solve

giải / giải quyết
Ngoại động từ
Quá khứ: solvedPhân từ 2: solvedV-ing: solving

solve thường được sdng khi mt vn đề có mt đáp án chính xác hoc mt gii pháp cthể để chm dt tình trng khó khăn. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào đối tượng được tác động.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đi kèm vi các đối tượng như bài toán, câu đố hoc mt bí ẩn, solve mang nghĩa là "gii". Điu này hàm ý vic sdng tư duy logic, tính toán hoc điu tra để tìm ra đáp án đúng duy nht. Ví dụ: solve a mathematical problem (gii mt bài toán).

Khi đi kèm vi các tình hung thc tế, mâu thun hoc khó khăn trong cuc sng, solve mang nghĩa là "gii quyết". Lúc này, nó nhn mnh vào vic tìm ra phương án xlý hiu quả để loi btrngi. Ví dụ: solve a conflict (gii quyết mt cuc xung đột).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln solve vi resolve. Mc dù chai đều có thdch là "gii quyết", nhưng có skhác bit tinh tế vbn cht:

solve tp trung vào kết qucui cùng: tìm ra đáp án hoc phương pháp để xóa bhoàn toàn vn đề. Nếu bn solve a problem, vn đề đó biến mt.
resolve thường dùng cho các tình hung phc tp hơn như tranh chp, mâu thun hoc cm xúc. Nó không nht thiết là tìm ra mt đáp án đúng/sai, mà là đạt được mt tha thun hoc schp nhn để mi chuyn êm đẹp. Ví dụ: resolve a dispute (gii quyết mt cuc tranh chp).

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến là sdng solve cho nhng tình hung chmang tính cht "xlý tm thi" hoc "đối phó". solve đòi hi mt gii pháp trit để.

Không nên dùng: solve the traffic jam (vì tc đường thường không có mt đáp án logic để "gii" như bài toán).
Nên dùng: deal with the traffic jam hoc address the traffic problem.

Vmt ngpháp, solve là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngtrc tiếp đi kèm theo sau để làm rõ đối tượng đang được gii hoc gii quyết.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải
[~ something]

Tìm ra câu trả lời cho một vấn đề, câu đố hoặc điều bí ẩn bằng cách sử dụng lập luận logic hoặc điều tra

She spent hours trying to solve the complex crossword puzzle.

Ngoại động từgiải quyết
[~ something]

Tìm cách xử lý một tình huống khó khăn hoặc phân xử một cuộc xung đột

The company is looking for a way to solve the staffing shortage.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi