D
Dicread
HomeDictionaryDdiscern

discern

nhận ra
Ngoại động từ
Quá khứ: discernedPhân từ 2: discernedV-ing: discerning

discern mang sc thái tinh tế hơn nhiu so vi các tnhư see hay notice. Nó không chỉ đơn thun là nhìn thy bng mt, mà là quá trình nlc để nhn ra, phân bit hoc thu hiu mt điu gì đó vn không rõ ràng, bche khut hoc khó nm bt. Khi dùng discern, người nói thường ám chmt squan sát klưỡng hoc mt khnăng phân tích sc so để tìm ra stht hoc chi tiết nhnht.

Skhác bit vsc thái

Trong khi see là hành động nhìn thy mt cách thụ động, discern đòi hi schủ động và tp trung. Ví dụ, bn có thsee mt đám đông, nhưng bn cn discern mt khuôn mt quen thuc trong đám đông đó. Tương tự, khi nói vtư duy, discern được dùng để chkhnăng phân bit gia đúng và sai, hoc gia cái tht và cái giả, điu mà nhng người thiếu kinh nghim hoc stinh tế không thlàm được.

discern (nhn ra): Nhn mnh vào nlc vượt qua smơ hồ để xác định đối tượng. Ví dụ: I could barely discern the outline of the building (Tôi chcó thnhn ra đường nét ca ngôi nhà).
distinguish (phân bit): Tp trung vào vic tìm ra đim khác nhau gia hai hay nhiu đối tượng. Ví dụ: It is hard to distinguish between the two twins (Tht khó để phân bit gia hai anh em sinh đôi).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, văn hc hoc các cuc tho lun về đạo đức và nhn thc. Trong giao tiếp hng ngày, người bn ngcó xu hướng dùng tell hoc spot để thay thế cho discern nhm to cm giác tnhiên hơn.

Sai: I can discern the red car over there (Câu này quá trang trng và không tnhiên trong đời thường).
✅ Đúng: I can spot the red car over there (Tôi có thnhìn thy chiếc xe màu đỏ ở kia).

Đặc đim ngpháp

discern là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân ngtrc tiếp hoc mt mnh đề bt đầu bng whether hoc that để chỉ điu mà người nói đang cgng nhn ra hoc thu hiu.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhận ra
[~ someone][~ something]

Nhận thức hoặc nhận diện một điều gì đó mờ nhạt hoặc không rõ ràng ngay lập tức

He could just discern the outline of the house through the thick fog.

Anh ấy chỉ có thể nhận ra đường nét của ngôi nhà xuyên qua lớp sương mù dày đặc.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error