D
Dicread
HomeDictionaryUunderstand

understand

hiểu / thấu hiểu / ngầm hiểu
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: understoodPhân từ 2: understoodV-ing: understanding

understand không chỉ đơn thun là vic nm bt thông tin, mà còn bao hàm nhiu cp độ nhn thc khác nhau tùy vào ngcnh. Ở mc độ cơ bn nht, nó dùng để chvic hiu nghĩa ca tnghoc mt ngôn ngcthể. Tuy nhiên, trong các tình hung giao tiếp phc tp, understand thường mang nghĩa thu hiu, tc là nm bt được bn cht, cm xúc hoc lý do sâu xa đằng sau mt hành động hay svic.

Ý nghĩa

Ngoại động từhiểu
[~ someone][~ something]

Nhận thức được ý nghĩa định sẵn của từ ngữ, một ngôn ngữ hoặc một khái niệm

I cannot understand this technical manual.

Tôi không thể hiểu được cuốn hướng dẫn kỹ thuật này.

Ngoại động từthấu hiểu
[~ something]

Nắm bắt được bản chất, tầm quan trọng hoặc nguyên nhân của một tình huống

She finally understands why he left.

Cuối cùng cô ấy cũng thấu hiểu lý do tại sao anh ấy rời đi.

Nội động từngầm hiểu

Có một sự đồng thuận chung hoặc một thỏa thuận không nói ra

They understand that the meeting starts at dawn.

Họ ngầm hiểu rằng cuộc họp sẽ bắt đầu vào lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error