D
Dicread
HomeDictionarySstucco

stucco

vữa trát / trát vữa
Ngoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: stuccoedPhân từ 2: stuccoedV-ing: stuccoing

stucco dùng để chmt loi vt liu xây dng đặc thù, thường là hn hp vôi, cát và nước, được sdng để to ra mt bmt nhn hoc có vân cho các bc tường. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "va trát", nhưng cn lưu ý rng stucco không chỉ đơn thun là lp va xây dng thông thường mà thường mang tính cht trang trí và bo vbmt ngoi tht ca công trình.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit stucco vi các loi vt liu phbmt khác như plaster. Trong khi plaster thường được dùng cho các bc tường ni tht (trong nhà) để to độ phng và mn, thì stucco được thiết kế đặc bit để chu được điu kin thi tiết khc nghitngoài tri. Do đó, khi nói vvic "trát va" cho mt tin ngôi nhà, stucco là la chn chính xác hơn.

Đúng: The exterior walls are finished with stucco. (Các bc tường ngoi tht được hoàn thin bng va trát.)
Sai: Sdng plaster khi mun nói vlp phbo vngoài tri.

Cách sdng trong câu

Tnày có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là danh từ, nó chchính loi vt liu đó. Khi là động từ, nó mô thành động phlp vt liu này lên bmt.

Danh từ: The white stucco of the villa gives it a Mediterranean look. (Lp va trát màu trng ca căn bit thmang li vẻ đẹp vùng Địa Trung Hi.)
Động từ: They are planning to stucco the entire facade. (Họ đang lên kế hoch trát va cho toàn bmt tin.)

Used to describe the material itself as a mass, such as when buying buckets of stucco for a project.

Ý nghĩa

Danh từvữa trát

Một loại vữa mịn được dùng làm lớp phủ trang trí cho các bức tường ngoại thất

The house was finished in a creamy white stucco.

Ngôi nhà được hoàn thiện bằng lớp vữa trát màu trắng kem.

Ngoại động từtrát vữa
[~ someone][~ something]

Phủ một bề mặt bằng vữa trát

They decided to stucco the entire facade of the building.

Họ quyết định trát vữa cho toàn bộ mặt tiền của tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error