D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpediment

pediment

trán tường
Danh từ
Số nhiều: pediments

pediment là mt thut ngchuyên ngành kiến trúc, dùng để chphn trán tường hình tam giác đặc trưng trong kiến trúc cổ đin (như Hy Lp và La Mã). Vmt ngnghĩa, nó không chỉ đơn thun là mt chi tiết trang trí mà còn đóng vai trò là đim nhn thgiác, to scân bng và uy nghiêm cho mt tin ca các công trình như đền đài, bo tàng hoc các tòa nhà chính phủ.

Phân bit vi các thành phn kiến trúc tương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln pediment vi các thut ngkhác như gable (đầu hi) hoc cornice (gchỉ). Mc dù cpediment và gable đều có hình tam giác, nhưng có skhác bit căn bn vcông năng và phong cách:

pediment mang tính cht trang trí và thường đi kèm vi mt hàng ct (colonnade) bên dưới, to nên vbthế ca phong cách cổ đin. Ví dụ: The temple's pediment is adorned with sculptures (Trán tường ca ngôi đền được trang trí bng các tác phm điêu khc).
gable thường xut hin trong kiến trúc nhà ở thông thường, là phn tường hình tam giác to ra bi mái dc, chyếu phc vmc đích kết cu hơn là trang trí.
cornice là phn gnhô ramép trên ca tường hoc trn nhà; trong khi pediment bao gm cphn gnày nhưng to thành mt khung tam giác hoàn chnh.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "trán tường". Khi sdng, hãy lưu ý rng pediment thường gn lin vi các mô tvnghthut điêu khc hoc lch skiến trúc. Nếu bn đang mô tmt ngôi nhà hin đại có mái nhn, hãy dùng gable thay vì pediment để tránh gây hiu lm rng ngôi nhà đó được xây theo phong cách đền đài cổ đin.

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy cn chú ý sdng mo ta hoc the phù hp trong câu.

Ý nghĩa

Danh từtrán tường

Phần trên cùng hình tam giác ở mặt trước của một tòa nhà theo phong cách cổ điển, thường nằm trên một hàng cột hiên

The temple facade is crowned by a marble pediment featuring intricate carvings of gods.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi