D
Dicread
HomeDictionaryCclassical

classical

cổ điển、điển hình
Tính từ

Tnày mang li cm giác vstrường tn và uy tín. Khi dùng cho âm nhc, nó gi lên mt không gian có cu trúc trang trng, phc tp và mang tính văn hóa cao, to nên skhác bit rõ rt vi các dòng nhc phthông hay dân gian. Điu này cho thy mt cách tiếp cn nghthut klut, nơi nhng giá trdi sn và truyn thng được coi trng hơn là sngu hng hay nhng xu hướng nht thi. Xét vgóc độ lch shoc hc thut, thut ngnày gi nhc đến nhng nn móng ca văn minh phương Tây. Nó mang phong thái ca mt quyn năng trí tuvà sbn vng, ngụ ý rng đối tượng được nhc đến là hòn đá tng ca tri thc, vn ginguyên giá trxuyên sut nhiu thế kỷ.

Ý nghĩa

Tính từcổ điển

Liên quan đến âm nhạc truyền thống được viết theo truyền thống nghệ thuật phương Tây

"The orchestra performed a classical symphony."

Dàn nhạc đã trình diễn một bản giao hưởng cổ điển.

Tính từcổ điển

Liên quan đến thế giới Hy Lạp hoặc La Mã cổ đại, cùng nghệ thuật và văn học của thời kỳ này

"He is an expert in classical studies."

Anh ấy là một chuyên gia về nghiên cứu cổ điển.

Tính từđiển hình

Đại diện cho chất lượng cao nhất hoặc một tiêu chuẩn xuất sắc trong một lĩnh vực cụ thể

"The building is a classical example of Gothic architecture."

Tòa nhà này là một ví dụ điển hình cho kiến trúc Gothic.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error