D
Dicread
HomeDictionaryCclassical

classical

cổ điển / điển hình
Tính từ

classical thường được hiu theo ba hướng chính tùy vào ngcnh, và người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói về âm nhc, classical dùng để chdòng nhc cổ đin phương Tây vi các cu trúc phc tp và quy chun nghiêm ngt. Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, "nhc cổ đin" đôi khi bdùng nhm để chchung các loi nhc truyn thng lâu đời, nhưng trong tiếng Anh, classical music đặc bit nhn mnh vào truyn thng nghthut phương Tây (như các tác phm ca Mozart hay Beethoven).

Trong lĩnh vc lch svà văn hóa, classical dùng để chthi kHy Lp và La Mã cổ đại. Đây là mt thut ngchuyên môn để mô tnhng giá trnn tng ca văn minh phương Tây. Ví dụ, mt "classical education" (giáo dc cổ đin) thường tp trung vào vic nghiên cu tiếng Latinh và tiếng Hy Lp cổ.

Khi đóng vai trò là mt tính tmô tả đặc đim, classical mang nghĩa là "đin hình". Nó mô tmt đối tượng là ví dtiêu biu nht, hoàn ho nht cho mt phong cách hoc mt thloi nào đó. Ví dụ, mt "classical example" là mt ví dụ đin hình mà ai cũng có thcông nhn.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc thường dnhm ln gia classical và classic. Mc dù chai đều có thdch là "cổ đin" hocin hình", nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

classical: Thường liên quan đến mt thi klch scthể, mt truyn thng nghthut hoc mt hthng quy chun (ví dụ: classical music, classical architecture).
classic: Thường dùng để chmt thgì đó có cht lượng cao, vượt thi gian và vn được ngưỡng mdù đã cũ (ví dụ: a classic car - mt chiếc xe hơi cổ đin/kinh đin, a classic novel - mt cun tiu thuyết kinh đin).

Mt sai lm phbiến là dùng classical để mô tmt món đồ cũ nhưng quý giá. Thay vì nói "a classical movie", bn nên dùng a classic movie để chmt bphim kinh đin.

Lưu ý vngpháp

classical là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu. Khi sdng, nó luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca chngữ.

Ý nghĩa

Tính từcổ điển

Liên quan đến thế giới Hy Lạp hoặc La Mã cổ đại, nghệ thuật và văn học của thời kỳ đó

He is an expert in classical studies.

Anh ấy là một chuyên gia về nghiên cứu cổ điển.

Tính từcổ điển

Liên quan đến âm nhạc truyền thống được viết theo truyền thống nghệ thuật phương Tây

The orchestra performed a classical symphony.

Dàn nhạc đã biểu diễn một bản giao hưởng cổ điển.

Tính từđiển hình

Đóng vai trò là một ví dụ tiêu biểu hoặc đại diện cho một phong cách hoặc thời kỳ cụ thể

The building is a classical example of Neoclassical architecture.

Tòa nhà này là một ví dụ điển hình về kiến trúc Tân cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error