D
Dicread
HomeDictionarySsemblance

semblance

vẻ bề ngoài / dấu vết
Danh từ
Số nhiều: semblances

semblance thường được dùng để mô tmt vbngoài không hoàn toàn chân thc, thường mang hàm ý rng thc tế bên trong khác xa vi nhng gì được thhin ra ngoài. Trong tiếng Vit, tnày có thhiu là "vbngoài" hoc "vbc", nhưng nhn mnh vào tính cht gito hoc scgng duy trì mt hìnhnh nào đó để đánh la người khác hoc để githdin. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi appearance, semblance mang sc thái nghi nghoc phê phán mnh hơn. Trong khi appearance đơn thun là din mo hoc vngoài khách quan, semblance li gi ý vmt smô phng hoc mt sgivờ. Ví dụ, cm ta semblance of order không chỉ đơn gin là "có trt tự", mà là "có vnhư là có trt tự" (dù thc tế có thvn còn hn lon). appearance: Vbngoài (trung tính). semblance: Vbngoài gito hoc mt phn nhca cái gì đó (mang tính chquan/nghi ngờ). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Anh thường nhm ln semblance vi similarity (stương đồng). Mc dù trong mt sngcnh choc hiếm, semblance có nghĩa là sging nhau, nhưng trong tiếng Anh hin đại, nó hu như luôn được dùng để chỉ "vbngoài". Vì vy, tránh dùng semblance khi bn mun nói hai vt trông ging nhau; thay vào đó hãy dùng resemblance. Sai: There is a strong semblance between the two brothers. (Có mt sging nhau mnh mgia hai anh em). ✅ Đúng: There is a strong resemblance between the two brothers. Cu trúc ngpháp semblance là mt danh tkhông đếm được hoc đếm được tùy ngcnh, nhưng thường xut hin trong cm tkeep up a semblance of (duy trì vbngoài ca cái gì đó) hoc bear some semblance of (có mt chút du vết/hình dáng ca cái gì đó).

Ý nghĩa

Danh từvẻ bề ngoài

Diện mạo bên ngoài hoặc hình thức biểu hiện của một điều gì đó, đặc biệt là khi nó giả tạo hoặc gây hiểu lầm

"He maintained a semblance of calm despite the chaos around him."

Anh ấy vẫn duy trì vẻ bề ngoài bình tĩnh bất chấp sự hỗn loạn xung quanh mình.

Danh từdấu vết

Một dấu vết nhỏ hoặc một lượng ít của một phẩm chất hoặc cảm xúc cụ thể

"There was not a semblance of truth in his entire story."

Không có một chút dấu vết nào của sự thật trong lời khai của nhân chứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error