D
Dicread
HomeDictionaryEexplicitness

explicitness

sự rõ ràng / sự trần trụi
Danh từ

explicitness mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Srõ ràng trong din đạt

nghĩa tích cc, explicitness mô ttrng thái thông tin được trình bày mt cách chi tiết, minh bch và không gây mơ hồ. Khi mt hướng dn hoc mt yêu cu có tính explicitness, người nghe hoc người đọc sbiết chính xác mình cn phi làm gì mà không cn phi suy đoán. Điu này khác vi clarity (strong sáng/rõ ràng chung chung); explicitness nhn mnh vào vic mi chi tiết đều được nêu ra mt cách cthvà tường minh.

Ví dụ: The explicitness of the contract (Srõ ràng ca bn hp đồng) hàm ý rng mi điu khon đều được ghi chi tiết, không có khở.

Strn tri trong ni dung

nghĩa tiêu cc hoc nhy cm, explicitness dùng để chnhng ni dung mô tquá chi tiết vtình dc hoc bo lc, khiến người xem cm thy sc hoc không thoi mái. Trong ngcnh này, tnày thường đi kèm vi các tnhư sexual (tình dc) hoc graphic (hìnhnh sng động/chi tiết). Người hc cn cn trng vì nếu dùng tnày trong môi trường chuyên nghip mà không có ngcnh phù hp, nó có thbhiu nhm là đang nói vnhng ni dung nhy cm.

Ví dụ: The explicitness of the violence in the movie (Strn tri ca các cnh bo lc trong bphim).

Lưu ý vngpháp

explicitness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ ca srõ ràng hoc trn tri, bn nên sdng các tính tbnghĩa như extreme (cc độ) hoc surprising (đáng ngc nhiên) thay vì cgng sdng mo tsnhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự rõ ràng

Đặc điểm được trình bày một cách rõ ràng và chi tiết, không để lại chỗ cho sự nhầm lẫn hay nghi ngờ

The explicitness of the instructions ensured that the assembly process was seamless.

Sự rõ ràng của các hướng dẫn đã đảm bảo quá trình lắp ráp diễn ra suôn sẻ.

Danh từsự trần trụi

Đặc điểm mô tả chi tiết hoặc hình ảnh sống động về hoạt động tình dục hoặc bạo lực

The film was criticized for the unnecessary explicitness of its violence.

Bộ phim bị chỉ trích vì sự trần trụi không cần thiết của các cảnh bạo lực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error