D
Dicread
HomeDictionaryAallusion

allusion

ám chỉ
Danh từ
Số nhiều: allusions

allusion mang nghĩa là mt sự ám chỉ, mt cách nhc đến ai đó hoc điu gì đó mt cách gián tiếp, không nói thng ra mt cách rõ ràng. Người nói kvng người nghe có đủ kiến thc nn tng để hiu được thông đip ngm mà không cn gii thích chi tiết. Điu này to ra mt skết ni tinh tế gia người nói và người nghe thông qua nhng hiu biết chung vvăn hóa, lch shoc văn hc.

Phân bit vi các ttương t

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln allusion vi illusion. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit: allusion là sự ám chỉ (vmt ngôn ngữ), trong khi illusion là ảo giác hoc sự ảo tưởng (vmt nhn thc).

Ngoài ra, cn phân bit allusion vi reference. Trong khi reference thường là mt sự đề cp trc tiếp, rõ ràng và cthể (ví dụ: trích dn mt ngun tài liu), thì allusion li mang tính gi mvà ẩn ý hơn.

reference: "The author makes a direct reference to the 1945 events" (Tác giả đề cp trc tiếp đến các skin năm 1945).
allusion: "The author makes a subtle allusion to the 1945 events" (Tác gicó mt sự ám chtinh tế đến các skin năm 1945).

Ngcnh sdng và lưu ý

allusion thường được sdng nhiu trong văn chương, din văn chính trhoc giao tiếp xã hi tinh tế. Khi sdng tnày, hãy lưu ý rng nếu người nghe không biết về đối tượng được ám chỉ, thông đip sbmt đi. Vì vy, allusion đòi hi mt stương đồng vkiến thc gia các bên tham gia hi thoi.

Đúng: "His speech contained a brief allusion to the former president" (Bài phát biu ca ôngy có mt sự ám chngn gn đến vtng thng tin nhim).
Sai: Sdng allusion khi bn đang cung cp mt định nghĩa chi tiết hoc mt li gii thích tường tn, vì lúc đó bn đang thc hin mt explanation hoc description chkhông phi là ám chỉ.

Ý nghĩa

Danh từám chỉ

Một sự nhắc đến gián tiếp hoặc thoáng qua về điều gì đó mà không đề cập một cách rõ ràng

His speech contained a subtle allusion to the events of 1945.

Bài phát biểu của ông ấy có một sự ám chỉ tinh tế đến các sự kiện năm 1945.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error