D
Dicread
HomeDictionaryFfruition

fruition

sự hiện thực hóa / sự kết trái
Danh từ

fruition mang sc thái ca sthành công sau mt quá trình nlc, kiên trì hoc chờ đợi lâu dài. Nó không chỉ đơn thun là vic hoàn thành mt công vic, mà nhn mnh vào kết qummãn, khi mt ý tưởng hoc kế hoch ban đầu cui cùng cũng đạt được mc đích cui cùng.

Ý nghĩa

Danh từsự hiện thực hóa

Thời điểm mà một kế hoạch, dự án hoặc ý tưởng được thực hiện hoặc hoàn thành một cách thành công

"After years of hard work, her dreams of opening a gallery finally came to fruition."

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, ước mơ mở một tiệm bánh của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.

sự kết trái

Trạng thái ra quả hoặc quá trình chín của cây cối

Vườn cây ăn quả đã kết trái đầy đủ ngay khi vụ thu hoạch mùa thu bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error