D
Dicread
HomeDictionaryCculmination

culmination

điểm cực đỉnh / điểm thiên đỉnh
Danh từ
Số nhiều: culminations

culmination mang sc thái biu thmt kết qucui cùng, thường là thành tu cao nht hoc đim bùng nsau mt quá trình tích lũy, nlc hoc phát trin lâu dài. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đim cc đỉnh" hoc "đỉnh đim". Đim mu cht là culmination không chỉ đơn thun là skết thúc, mà là skết thúc mang tính cht hoàn thin hoc đạt đến mc độ cao nht ca mt chui skin. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit culmination vi climax và peak. Trong khi climax thường dùng để chỉ đim cao trào, kch tính nht trong mt câu chuyn hoc mt skin (mang tính cht cm xúc mnh), thì culmination nhn mnh vào kết qutt yếu ca mt quá trình chun bhoc phát trin bn bỉ. Ví dụ, mt ltt nghip là culmination ca bn năm đại hc, nhưng mt cuc tranh cãi ny la trong phim slà climax. culmination: Nhn mnh quá trình dn đến kết qucui cùng (ví dụ: the culmination of years of research - đim cc đỉnh ca nhiu năm nghiên cu). peak: Nhn mnh vào giá trcao nht ti mt thi đim, thường dùng cho sliu hoc trng thái vt lý (ví dụ: peak performance - phong độ đỉnh cao). Lưu ý vngcnh sdng Trong lĩnh vc thiên văn hc, culmination có nghĩa chuyên bit là "đim thiên đỉnh", chthi đim mt thiên thể đạt độ cao ln nht trên bu tri. Đây là thut ngkthut, vì vy không nên nhm ln vi nghĩaim cc đỉnh" trong đời sng hàng ngày. Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng culmination như mt từ đồng nghĩa vi end (kết thúc). Hãy nhrng end chỉ đơn gin là dng li, còn culmination phi đi kèm vi cm giác vsthành tu hoc stích tụ. Sai: The movie reached its culmination. (Nếu ý bn là phim kết thúc). ✅ Đúng: The exhibition was the culmination of her lifelong passion for art. (Cuc trin lãm là đim cc đỉnh cho nim đam mê nghthut sut đời ca cô ấy). Vmt ngpháp, culmination là mt danh từ đếm được, thường đi kèm vi gii tof để chrõ quá trình nào đã dn đến kết quả đó.

Ý nghĩa

Danh từđiểm cực đỉnh

Điểm cao nhất hoặc mãnh liệt nhất của một điều gì đó, đặc biệt là kết quả của một quá trình phát triển hoặc nỗ lực lâu dài

"The championship win was the culmination of years of hard work and training."

Chiến thắng giải vô địch là điểm cực đỉnh của nhiều năm làm việc chăm chỉ và rèn luyện.

Danh từđiểm thiên đỉnh

Điểm trên thiên cầu nơi một thiên thể đạt đến độ cao lớn nhất trên bầu trời trong một ngày cụ thể

"The astronomer recorded the exact moment of the star's culmination."

Nhà thiên văn học đã chờ đợi điểm thiên đỉnh của ngôi sao để thực hiện phép đo chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error