D
Dicread
HomeDictionaryEeuphonic

euphonic

êm tai
Tính từ

euphonic được sdng để mô tnhng âm thanh, tnghoc skết hp âm thanh mang li cm giác dchu, hài hòa và ngt ngào cho người nghe. Tnày thường xut hin trong các ngcnh phân tích văn hc, thơ ca hoc âm nhc, nơi mà vẻ đẹp ca âm thanhm hưởng) quan trng tương đương hoc hơn cả ý nghĩa ca tngữ.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim mu cht ca euphonic là sự "êm tai" mang tính thm mỹ. Nó không chỉ đơn thun là âm thanh không gây khó chu, mà là âm thanh được sp xếp mt cách nghthut để to ra smượt mà. Khi so sánh vi melodic, trong khi melodic nhn mnh vào giai điu và cao độ như mt bài hát, thì euphonic tp trung vào cht lượng âm thanh và sphi hp gia các âm tiết để to ra shài hòa.

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia euphonic vi các tmô tả âm thanh "to" hoc "rõ ràng". euphonic không nói vcường độ âm thanh mà nói vtính cht dnghe. Ví dụ, mt câu thơ có thkhông ln, nhưng nếu nó sdng nhiu nguyên âm mm mi, nó sẽ được coi là euphonic.

Đúng: Mt bài thơ vi nhng vn điu euphonicm tai) khiến người đọc cm thy thư thái.
Sai: Mt tiếng hét ln nhưng rõ ràng không thgi là euphonic.

Lưu ý vttrái nghĩa

Để hiu rõ hơn veuphonic, người hc nên đối chiếu vi ttrái nghĩa ca nó là cacophonous. Nếu euphonic là shài hòa, êm ái, thì cacophonous mô tnhng âm thanh chói tai, hn lon và gây khó chu (như tiếng còi xe inhi hoc tiếng kim loi va chm). Vic nm vng cp từ đối lp này sgiúp người dùng din đạt chính xác hơn vcm nhn âm thanh trong tiếng Anh.

Đặc đim ngpháp

euphonic đóng vai trò là mt tính từ. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: euphonic sounds) hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem để mô tả đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từêm tai

Dễ nghe; có đặc điểm là âm thanh hài hòa hoặc ngọt ngào

The poet chose euphonic vowels to create a soothing rhythm in the verse.

Nhà thơ đã chọn những nguyên âm êm tai để tạo ra một nhịp điệu xoa dịu trong câu thơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error