D
Dicread
HomeDictionaryLlyric

lyric

lời bài hát, trữ tình, thơ trữ tình
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: lyrics

Tnày gn lin vi tính nhc và sthân mt. Khi được dùng như mt danh từ để chli bài hát, nó tp trung vào ni dung văn bn và thông đip được truyn ti thông qua giai điu. Vi vai trò là mt tính thoc mt thloi thơ, tnày gi lên tính chquan cao. Nó mô tmt li din đạt mượt mà, giàu nhc điu, ưu tiên trng thái cm xúc ni tâm ca người nói hơn là ct truyn hay các hành động bên ngoài.

Có thể đếm được khi đề cập đến một bài thơ cụ thể hoặc từng lời trong một bài hát. Không đếm được khi nói về đặc tính biểu cảm cảm xúc nói chung trong văn viết.

Ý nghĩa

Danh từlời bài hát
[the words of a song]

Lời của một bài hát

"She wrote the lyric for her favorite band's new single."

Cô ấy đã viết lời cho đĩa đơn mới của ban nhạc yêu thích.

Tính từtrữ tình
[emotional and imaginative]

Diễn đạt cảm xúc của người viết, thường theo cách giàu hình ảnh và đẹp đẽ

"The poet is known for his lyric style and profound emotional depth."

Nhà thơ nổi tiếng với phong cách trữ tình và chiều sâu cảm xúc mãnh liệt.

Danh từthơ trữ tình
[a short personal poem]

Một bài thơ ngắn diễn đạt cảm xúc cá nhân, thường được nói ở ngôi thứ nhất

"The anthology includes a beautiful lyric about the passing of autumn."

Tuyển tập bao gồm một bài thơ trữ tình tuyệt đẹp về sự chuyển giao của mùa thu.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error