D
Dicread
HomeDictionaryJjarring

jarring

chói gắt / xóc nảy / gây sốc
Tính từ
So sánh hơn: more jarringSo sánh nhất: most jarring

jarring mô tmt sxung đột mnh mẽ, đột ngt và gây khó chu, khiến người ta cm thy mt thăng bng hoc bt an. Đim mu cht ca tnày là sự "không khp" mt cách thô bo gia hai yếu tố, to ra mt cú sc vmt cm giác hoc tâm lý.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày được sdng linh hot trong nhiu lĩnh vc khác nhau để din tsthiếu hòa hp:

Vthgiác hoc thính giác: Khi hai màu sc hoc hai âm thanh đối lp nhau mt cách gay gt, gây cm giác chói gt hoc nghch nhĩ. Ví dụ, mt tiếng hét ln trong mt căn phòng yên tĩnh là mt âm thanh jarring.
Vvt lý: Mô tmt chuyn động đột ngt, xóc ny khiến cơ thbrung động mnh. Ví dụ, khi mt chiếc xe phanh gp hoc đi vàogà, cm giác đó được gi là jarring.
Vtâm lý và cm xúc: Din tmt sthay đổi quá nhanh hoc mt thông tin gây sc, khiến người nghe cm thy bàng hoàng hoc khó thích nghi. Ví dụ, vic chuyn tmt môi trường làm vic thân thin sang mt môi trường khc nghit sto ra mt tri nghim jarring.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit jarring vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

So vi clashing: Chai đều nói vskhông hòa hp (đặc bit là màu sc), nhưng clashing thường chsự đối lp vthm mỹ (không đẹp), trong khi jarring nhn mnh vào tác động gây khó chu, gây sc hoc làm xáo trn tâm trí.
So vi shocking: shocking mang nghĩa gây ngc nhiên ln hoc kinh khng, còn jarring tp trung vào sự "lch pha" đột ngt gia cái cũ và cái mi, hoc gia hai trng thái đối lp.

Lưu ý vngpháp

jarring chyếu được sdng như mt tính từ để mô tả đặc đim ca mt svt, svic hoc tri nghim. Nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc feel để nhn mnh trng thái gây khó chu ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Tính từchói gắt

Không hòa hợp hoặc nghịch nhĩ một cách đáng kinh ngạc, gây cảm giác khó chịu hoặc bất an

The bright neon colors of the walls were jarring against the antique furniture.

Những màu neon rực rỡ của những bức tường trông thật chói gắt so với những món đồ nội thất cổ điển.

Tính từxóc nảy

Gây ra một cú sốc vật lý hoặc một sự rung động đột ngột, khó chịu

The car came to a jarring halt after hitting the pothole.

Chiếc xe dừng lại một cách xóc nảy sau khi sập ổ gà.

Tính từgây sốc

Gây ra cảm giác sốc, ngạc nhiên hoặc phiền muộn về mặt tinh thần do một sự thay đổi đột ngột

The transition from the quiet village to the chaotic city was jarring for the visitors.

Sự chuyển đổi từ ngôi làng yên tĩnh sang thành phố hỗn loạn đã gây sốc cho những vị khách.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error