D
Dicread
HomeDictionaryCconsonance

consonance

sự hòa hợp / sự hòa âm / phụ âm đồng nhất
Danh từ

consonance mang ý nghĩa ct lõi là shòa hp, tương thích hoc sự đồng nht gia các yếu tkhác nhau. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để mô tsnht quán gia hành động và nim tin, hoc sự đồng thun gia các quan đim. Khi mt điu gì đó được mô tlà có consonance vi mt điu khác, nó gi lên cm giác vscân bng và không có xung đột.

Sphân bit trong các lĩnh vc chuyên bit

Trong âm nhc, consonance (shòa âm) đối lp hoàn toàn vi dissonance (snghch tai). Trong khi dissonance to ra cm giác căng thng, bt an và đòi hi phi được gii quyết, thì consonance mang li cm giácn định, dchu và hoàn tt. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chai khái nim này đều có thliên quan đếnm thanh", nhưng consonance nhn mnh vào tính hài hòa.

Trong văn hc và thơ ca, consonance (phụ âm đồng nht) là mt bin pháp tu từ. Cn phân bit rõ thut ngnày vi alliteration (phép lp phụ âm đầu). Trong khi alliteration chtp trung vào các âm đầu ca từ, consonance có thxut hinbt kvtrí nào trong từ, đặc bit là ở cui từ, để to ra hiung nhp điu hoc nhn mnh cm xúc.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tnày là nhm ln vi các tchsự đồng ý đơn thun như agreement hoc consensus. Trong khi agreement là mt stha thun cthể, consonance thiên vtrng thái hòa hp tnhiên hoc stương thích vmt bn cht.

Dùng consonance để nói vvic hai người đồng ý mt mc giá (nên dùng agreement).
Dùng consonance để nói vvic mt quyết định phù hp vi giá trị đạo đức ca mt người: The decision was in consonance with his values (Quyết định này hoàn toàn hòa hp vi các giá trca anhy).

Vmt ngpháp, consonance là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái hòa hp hoc tính cht âm thanh. Nó thường xut hin trong cu trúc in consonance with (hòa hp vi/phù hp vi).

Ý nghĩa

Danh từsự hòa hợp

Sự đồng nhất hoặc tương thích giữa các ý kiến, ý tưởng hoặc con người

The decision was in complete consonance with the company's long-term goals.

Quyết định này hoàn toàn hòa hợp với các mục tiêu dài hạn của công ty.

Danh từsự hòa âm

Một sự kết hợp các nốt nhạc hài hòa với nhau do không có sự nghịch tai

The composer used a series of soft consonances to create a feeling of peace.

Nhà soạn nhạc đã sử dụng một chuỗi các hợp âm hòa âm nhẹ nhàng để tạo ra cảm giác bình yên.

Danh từphụ âm đồng nhất

Sự lặp lại của các phụ âm giống hoặc tương tự nhau trong các từ liền kề, đặc biệt là ở cuối từ

The poet used consonance to create a rhythmic, clicking sound in the verse.

Nhà thơ đã sử dụng phép lặp phụ âm để tạo ra âm thanh nhịp nhàng, lách cách trong câu thơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error