D
Dicread
HomeDictionaryHharsh

harsh

chói gắt / khắc nghiệt
Tính từ
So sánh hơn: harsherSo sánh nhất: harshest

harsh là mt tính từ đa năng dùng để mô tnhng tác động gây khó chu hoc gây sc cho các giác quan, cũng như nhng thái độ hoc điu kin sng thiếu skhoan dung. Đim mu cht khi sdng tnày là cm giác vsự "thô ráp" hoc "quá mc", không có snhnhàng hay điu tiết.

Ý nghĩa

Tính từchói gắt

Gây khó chịu, thô ráp hoặc gây sốc cho các giác quan

The fluorescent lights cast a harsh glare on the table.

Ánh đèn huỳnh quang tỏa ra một luồng sáng chói gắt lên mặt bàn.

Tính từkhắc nghiệt

Độc ác, nghiêm khắc hoặc quá mức cứng nhắc

The judge handed down a harsh sentence to the defendant.

Thẩm phán đã tuyên một bản án khắc nghiệt cho bị cáo.

Tính từkhắc nghiệt

Khó khăn hoặc không thuận lợi về khí hậu hoặc điều kiện sống

The explorers struggled to survive the harsh winter of the tundra.

Các nhà thám hiểm đã vật lộn để sinh tồn trong mùa đông khắc nghiệt của vùng lãnh nguyên.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error