D
Dicread
HomeDictionarySsonnet

sonnet

thơ sonnet / viết thơ sonnet
Danh từ
Số nhiều: sonnetsQuá khứ: sonnettedPhân từ 2: sonnettedV-ing: sonnetting

sonnet là mt ththơ đặc thù vi cu trúc cht chẽ, bao gm đúng mười bn câu. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht cn lưu ý là tính quy chun vvn điu và nhp điu ca ththơ này, vn khác bit hoàn toàn vi thơ tdo hay các ththơ truyn thng ca Vit Nam như lc bát hay song tht lc bát. Sc thái và đặc đim ni dung Mt bài sonnet thường không chlà ssp xếp tngcho vn, mà còn mang mt cu trúc tư duy logic. Thông thường, bài thơ strình bày mt vn đề, mt câu hi hoc mt ni nimnhng câu đầu, sau đó dn đến mt bước ngot vcm xúc hoc tư duy (được gi là volta), và kết thúc bng mt li gii đáp hoc mt kết lun mang tính cao trào. Ví dụ: Mt bài sonnet vtình yêu có thbt đầu bng vic ca ngi vẻ đẹp ca đối phương, nhưng sau đó chuyn hướng sang suy ngm vstàn phai ca thi gian và kết thúc bng li khng định rng tình yêu strường tn mãi mãi thông qua thơ ca. Phân bit các thsonnet phbiến Trong tiếng Anh, có hai loi sonnet chính mà người hc cn phân bit để hiu rõ hơn vcu trúc: Shakespearean sonnet (Sonnet kiu Shakespeare): Gm ba khbn câu và kết thúc bng mt cp câu vn vi nhau. Thnày thường to ra mt kết lun bt ngvà súc tíchhai câu cui. Petrarchan sonnet (Sonnet kiu Petrarch): Chia làm hai phn, mt khtám câu (octave) trình bày vn đề và mt khsáu câu (sestet) gii quyết vn đề đó. Lưu ý vtloi Tsonnet va có thể đóng vai trò là danh từ (chbài thơ) va có thể được dùng như mt động từ (hành động sáng tác thơ theo thnày), mc dù cách dùng danh tphbiến hơn nhiu trong giao tiếp và văn chương.

Ý nghĩa

Danh từthơ sonnet

Một bài thơ gồm mười bốn câu sử dụng một trong số nhiều sơ đồ gieo vần chính thức, thường có một vấn đề và lời giải quyết mang tính cao trào hoặc kịch tính

"He wrote a sonnet to express his love for her."

Anh ấy đã viết một bài thơ sonnet để bày tỏ nỗi khát khao đối với người yêu ở phương xa.

viết thơ sonnet

Viết hoặc sáng tác một bài thơ dưới hình thức sonnet

Nhà thơ quyết định viết một bài thơ sonnet về nỗi đau buồn trước mùa hè đã mất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error