D
Dicread
HomeDictionarySserenade

serenade

bản nhạc tình ca / hát tình ca
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: serenadesQuá khứ: serenadedPhân từ 2: serenadedV-ing: serenading

Ý nghĩa

Danh từbản nhạc tình ca

Một bản nhạc được hát hoặc chơi ngoài trời vào ban đêm, thường là bởi một người tình dưới cửa sổ của người mình yêu

"He played a romantic serenade on his guitar under her balcony."

Anh ấy đã chơi một bản nhạc tình ca lãng mạn bằng đàn ghi-ta dưới ban công của cô ấy.

Ngoại động từhát tình ca
[~ someone]

Hát hoặc chơi một bản nhạc cho ai đó, thường là một cử chỉ thể hiện tình yêu hoặc sự tán tỉnh

"The young man decided to serenade his girlfriend with a classic ballad."

Chàng trai trẻ quyết định hát tình ca cho bạn gái mình bằng một bản ballad cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error