D
Dicread
HomeDictionarySserenade

serenade

bản nhạc tình ca / hát tình ca
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: serenadesQuá khứ: serenadedPhân từ 2: serenadedV-ing: serenading

serenade mang mt sc thái lãng mn, cổ đin và đầy cht thơ. Vmt ngnghĩa, tnày không chỉ đơn thun là vic hát hay chơi nhc, mà nó nhn mnh vào mc đích tán tnh hoc bày ttình cm sâu sc đối vi mt người đặc bit. Hìnhnh đặc trưng nht gn lin vi serenade là mt người đứng dưới ca shoc ban công vào ban đêm để biu din cho người mình yêu, gi nhớ đến nhng đin tích văn hc như trong vkch Romeo and Juliet.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, cn phân bit rõ serenade vi các tnhư sing (hát) hay perform (biu din). Trong khi sing là mt hành động chung, serenade li mô tmt nghi thc tình yêu cthể. Nếu bn chhát mt bài hát trong phòng tm, đó là sing, nhưng nếu bn mang đàn ghi-ta đến dưới ca snhà ai đó để ttình, đó chính là serenade.

Đúng: He decided to serenade her with a romantic ballad. (Anhy quyết định hát tình ca cho cô ấy bng mt bn ballad lãng mn.)
Sai: I serenade in the shower every morning. (Tôi không thdùng serenade trong trường hp này vì thiếu đối tượng được tán tnh và bi cnh lãng mn.)

Lưu ý vtloi và cách dùng

Tnày va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó chbn thân bn nhc tình ca hoc hành động hát tình ca. Khi là động từ, nó mô thành động thc hin vic đó.

Danh từ: A midnight serenade (Mt bn nhc tình ca lúc na đêm).
Động từ: To serenade someone (Hát tình ca cho ai đó).

Mt đim lưu ý cho người hc tiếng Vit là không nên nhm ln serenade vi các bui biu din âm nhc thông thường. serenade luôn đi kèm vi cm xúc cá nhân và sriêng tư, không phi là mt bui hòa nhc công cng.

Ý nghĩa

Danh từbản nhạc tình ca

Một bản nhạc được hát hoặc chơi ngoài trời vào ban đêm, thường là bởi một người tình dưới cửa sổ của người mình yêu

He played a romantic serenade on his guitar under her balcony.

Anh ấy đã chơi một bản nhạc tình ca lãng mạn bằng đàn ghi-ta dưới ban công của cô ấy.

Ngoại động từhát tình ca
[~ someone]

Hát hoặc chơi một bản nhạc cho ai đó, thường là một cử chỉ thể hiện tình yêu hoặc sự tán tỉnh

The young man decided to serenade his girlfriend with a classic ballad.

Chàng trai trẻ quyết định hát tình ca cho bạn gái mình bằng một bản ballad cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error