D
Dicread
HomeDictionaryMmusical

musical

thuộc về âm nhạc、có năng khiếu âm nhạc、nhạc kịch
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: musicalsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more musicalSo sánh nhất: most musical

Tnày mang mt ngun năng lượng tươi sáng và nhp nhàng. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tmt năng khiếu bm sinh hoc đặc đim ca âm thanh mang tính giai điu và dnghe, thay vì nhng âm thanh chói tai hayn ào. Điu này gi lên mt shài hòa chm đến cm xúc ca người nghe. Khi là mt danh từ, tnày mô tmt thloi sân khu đặc thù kết hp gia li kchuyn và bài hát. Nó gi lên cm giác vmt bui trình din hoành tráng vi nhng biu cm cường điu, nơi các nhân vt tm dng li thoi để bày tni lòng thông qua âm nhc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tác phẩm sân khấu cụ thể như một show diễn Broadway. Không đếm được khi nói về đặc tính giai điệu nói chung hoặc lĩnh vực âm nhạc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về âm nhạc
[something]

Liên quan đến âm nhạc hoặc việc tạo ra âm thanh nhằm mục đích thẩm mỹ

"The children are very musical and play several instruments."

Lũ trẻ rất có năng khiếu âm nhạc và chơi được vài loại nhạc cụ.

Danh từnhạc kịch
[someone][something]

Một vở kịch hoặc bộ phim mà trong đó một hoặc tất cả các nhân vật đều hát và nhảy

"We bought tickets for a new Broadway musical."

Chúng tôi đã mua vé xem một vở nhạc kịch mới ở Broadway.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error