D
Dicread
HomeDictionaryPpleasant

pleasant

dễ chịu

/ˈplɛzənt/

Tính từ
So sánh hơn: more pleasantSo sánh nhất: most pleasant

Vcơ bn, pleasant mô tả điu gì đó mang li cm giác hài lòng, thích thú hoc mt nim vui nhnhàng. Đặc đim ca tnày là sdu dàng, dchu thay vì mt cm giác mãnh lit hay quá choáng ngp. Khác vi exciting (thú vị/phn khích) hay exhilarating (vui sướng tt độ) vn hàm ý năng lượng cao, pleasant gi lên mt trng thái bình yên và thoi mái. Tnày thường được dùng để mô tmôi trường (mt làn gió dchu), tính cách (mt chàng trai dmến) hoc nhng tri nghim (mt bui ti dchu). Trong các bi cnh giao tiếp xã hi, tnày mang hàm ý vslch svà nhã nhn. Khi mô tmt người là pleasant, điu đó thường ngụ ý rng hdgn và hòa đồng, tuy nhiên trong mt sngcnh phê bình, nó có thể ám chmt cách tinh tế rng người đó thiếu chiu sâu hoc chthân thin mt cách hi ht.

Ý nghĩa

Tính từdễ chịu

Mang lại cảm giác hạnh phúc hoặc thích thú

"The weather is very pleasant today."

Thời tiết hôm nay rất dễ chịu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error