D
Dicread
HomeDictionaryCchant

chant

hô vang / tụng / tiếng hô / bài thánh ca
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: chantsQuá khứ: chantedPhân từ 2: chantedV-ing: chanting

chant mang sc thái đặc trưng là slp đi lp li ca âm thanh hoc tngtheo mt nhp điu nht định. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên cm giác vscung nhit ca đám đông hoc stĩnh lng, trang nghiêm ca tôn giáo. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ hai hướng sdng chính này để tránh nhm ln vsc thái biu cm.

Sc thái trong bi cnh cng đồng và ththao

Khi được dùng trong các skin công cng, chant mô thành động hô vang mt cm tngn, đơn gin để thhin sự đoàn kết, ủng hhoc phn đối. Điu này khác vi shout (hét) vn chlà tiếng kêu ln không có nhp điu, hoc cheer (cvũ) vn mang tính cht reo hò vui sướng chung chung. Mt chant phi có tính chu kvà nhp nhàng.

Ví dụ: Đám đông hô vang tên đội bóng để to áp lc lên đối thủ.

Sc thái trong bi cnh tôn giáo và tâm linh

Trong môi trường tâm linh, chant chuyn sang nghĩa tng hoc hát các bài thánh ca vi giai điu đơn điu, kéo dài. Ở đây, nó không mang tính chtn ào mà thiên vsthin định và nghi lễ. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, tùy vào tôn giáo mà chúng ta dch là "tng kinh" (Pht giáo) hoc "hát thánh ca/đọc li nguyn" (Công giáo).

Ví dụ: Vic tng các câu chú giúp tâm trí trnên an lc hơn.

Lưu ý vtloi và cách dùng

chant va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chchính bài đọc hoc tiếng hô đó. Khi là động từ, nó mô thành động thc hin vic hô hoc tng. Cn tránh nhm ln chant vi sing (hát), vì chant không yêu cu mt giai điu phc tp hay sthay đổi cao độ linh hot như mt bài hát thông thường, mà tp trung vào nhp điu lp li.

Ý nghĩa

Ngoại động từhô vang
[~ something]

Nói hoặc hét một từ hoặc cụm từ lặp đi lặp lại theo nhịp điệu

The crowd began to chant the players names.

Đám đông bắt đầu hô vang tên các cầu thủ.

Nội động từtụng

Hát hoặc đọc một văn bản bằng giọng đơn điệu, có nhịp điệu, thường là một phần của nghi lễ tôn giáo

The monks chant in the chapel every morning.

Các nhà sư tụng kinh trong nhà nguyện mỗi sáng.

Danh từtiếng hô

Một cụm từ hoặc bài hát có nhịp điệu, thường được một nhóm người hô hoặc hát đồng thanh

The fans led a loud chant to encourage the team.

Các cổ động viên đã dẫn dắt một tiếng hô lớn để cổ vũ cho đội bóng.

Danh từbài thánh ca

Một bài đọc lời cầu nguyện hoặc văn bản tôn giáo có giai điệu và lặp đi lặp lại

The Gregorian chant echoed through the cathedral.

Bài thánh ca Gregorian vang vọng khắp nhà thờ lớn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error