D
Dicread
HomeDictionaryCcacophonous

cacophonous

chói tai
Tính từ
So sánh hơn: more cacophonousSo sánh nhất: most cacophonous

cacophonous được dùng để mô tnhng âm thanh gây khó chu, chói tai và thiếu shòa hp. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, gi lên cm giác hn lon, gây căng thng cho người nghe. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "chói tai", "náo động" hoc "ln xn". Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi noisy (ồn ào), cacophonous không chỉ đơn thun là âm lượng ln mà nhn mnh vào sự "không hòa hp" (dissonance). Mt đám đông hò reo có thlà noisy, nhưng mt dàn nhc đang chnh dây mt cách hn lon hoc tiếng còi xe inhi đan xen nhau sẽ được gi là cacophonous. noisy: ồn ào nói chung, có thlà tiếngn dchu hoc khó chu. cacophonous: âm thanh chói tai, hn tp, gây cm giác khó chu vmt thính giác. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, phê bình âm nhc hoc mô tvăn hc để to hìnhnh sng động vmt môi trường âm thanh hn lon. Ví dụ đúng: The cacophonous sound of the city trafficm thanh chói tai ca giao thông thành phố). Ví dsai: Dùng cacophonous để mô tmt tiếng hét đơn lẻ (trong trường hp này nên dùng piercing hoc shrill). Lưu ý vngpháp Đây là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từchói tai

Bao gồm hoặc tạo ra một sự pha trộn âm thanh chói tai, không hòa hợp

"The cacophonous noise of the city traffic made it impossible to sleep."

Tiếng ồn chói tai của giao thông thành phố khiến cho việc ngủ trở nên không thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error