D
Dicread
HomeDictionaryFfootprint

footprint

dấu chân / dấu chân carbon / diện tích chiếm dụng / dấu chân kỹ thuật số
Danh từ
Số nhiều: footprintsQuá khứ: footprintedPhân từ 2: footprintedV-ing: footprinting

footprint mang nghĩa gc là du chân vt lý, nhưng trong tiếng Anh hin đại, tnày được mrng sang nhiu lĩnh vc kthut và môi trường vi nhng sc thái rt đặc thù mà người hc tiếng Vit cn lưu ý.

Sc thái vmôi trường và công ngh

Khi nói vmôi trường, footprint (thường đi kèm vi carbon) không còn là mt "du chân" theo nghĩa đen mà là mt phépn dcho "tác động" hoc "lượng phát thi". Thay vì dch là "du chân", trong các văn bn trang trng, bn nên dùng cm từ "lượng phát thi" hoc "tác động môi trường" để tnhiên hơn.

Trong lĩnh vc công nghvà kiến trúc, footprint mô tdin tích bmt mà mt vt thchiếm dng. Điu này khác vi area (din tích tng thể) hay size (kích thước). footprint nhn mnh vào phn tiếp xúc trc tiếp vi mt đất hoc mt phng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln footprint vi trace hoc track. Trong khi trace thường chmt du vết mnht, khó tìm, và track chmt ltrình hoc đường mòn, thì footprint nhn mnh vào mt đim đánh du cthể, mt dun định danh rõ ràng.

Sai: The building has a large size on the ground. (Câu này không sai vngpháp nhưng không chuyên nghip).
Đúng: The building has a large footprint. (Nhn mnh vào din tích chiếm dng trên mt đất).

Lưu ý vngpháp

footprint chyếu được dùng như mt danh từ đếm được. Tuy nhiên, khi dùng trong các cm tchuyên môn như carbon footprint, nó đóng vai trò là mt khái nim định lượng nên thường được dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từdấu chân

Vết hằn do bàn chân hoặc giày để lại trên một bề mặt

The detective found a muddy footprint on the carpet.

Thám tử tìm thấy một dấu chân đầy bùn trên tấm thảm.

Danh từdấu chân carbon

Tổng lượng khí nhà kính được tạo ra bởi các hoạt động của con người, đặc biệt là khí cacbon điôxít

The company is striving to reduce its carbon footprint by using renewable energy.

Công ty đang nỗ lực giảm dấu chân carbon bằng cách sử dụng năng lượng tái tạo.

Danh từdiện tích chiếm dụng

Khoảng không gian mà một thiết bị hoặc một tòa nhà chiếm trên một địa điểm

The new server has a very small footprint, making it ideal for compact data centers.

Máy chủ mới có diện tích chiếm dụng rất nhỏ, khiến nó trở nên lý tưởng cho các trung tâm dữ liệu nhỏ gọn.

Danh từdấu chân kỹ thuật số

Một bản ghi kỹ thuật số về các hoạt động và di chuyển của người dùng trên internet

Once you post something online, it becomes part of your permanent digital footprint.

Một khi bạn đăng thứ gì đó lên mạng, nó sẽ trở thành một phần trong dấu chân kỹ thuật số vĩnh viễn của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error